Nghĩa của “đại đức” là gì?
Người ăn ở rất hiền lành, rộng lòng, đáng cho mọi người kính trọng; cũng nói nết tốt lớn lao như vậy.
Tiếng Anh: A person of great virtue, kind and generous and worthy of everyone's respect; also such great virtue itself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại đức”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đại đức là tiếng khen người có nết tốt lớn lao, ăn ở hiền lành, rộng lòng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau bực, vị: bực đại đức chân tu nói một ông sư già nổi danh tu thiệt; một vị đại đức là lời người con khen cha mình. Giọng trang trọng.
🇬🇧 It is a word of praise for someone of great goodness, gentle and generous in how they live. In the Southern corpus it follows words for a person of standing: a man of great virtue and true devotion describes an old monk famed for his sincere practice; a person of great virtue is what a child calls a father in praise. The tone is formal.
Thí dụ:
Ngày xưa, có một vị sư già nổi danh là bực đại đức chân tu.
Long ago there was an old monk famed as a man of great virtue and true religious devotion.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủBa thật là một vị đại đức, một đấng nghĩa hiệp!
Father, you are truly a person of great virtue, a noble and chivalrous soul!
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngày xưa, có một vị sư già nổi danh là bực đại đức chân tu.”“Ba thật là một vị đại đức, một đấng nghĩa hiệp!”Câu hỏi thường gặp về “đại đức”
“đại đức” nghĩa là gì?
Người ăn ở rất hiền lành, rộng lòng, đáng cho mọi người kính trọng; cũng nói nết tốt lớn lao như vậy.
“đại đức” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Ngày xưa, có một vị sư già nổi danh là bực đại đức chân tu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.