Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết38 từ

Nghĩa chữ

Chữ 局 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 局 (17)

Xem tất cả từ điển
bố cụcdanh từ; động từ

Cách sắp đặt các phần của một cuốn truyện, một tuồng hát, một bài văn cho thành một khối; cũng là việc sắp đặt như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
cục đádanh từ

Một hòn đá rời, cầm được trong tay; ở trong ly nước thì là cục nước đá.

Phương ngữ Nam Bộ
kì cụctính từ

Khác thường tới mức khó hiểu, trông hay nghe thấy lạ lùng, có vẻ vô lý.

Phương ngữ Nam Bộ
kỳ cụctính từ

Là khác thường tới mức người ta thấy khó coi hoặc khó hiểu, và trong nhiều câu nó mang luôn ý không phải lẽ.

Phương ngữ Nam Bộ
bỏ cuộcđộng từ

Thôi không theo tới cùng nữa, buông một việc đang làm giữa đường.

Phương ngữ Nam Bộ
cục mịchtính từ

Mộc mạc tới mức thô kệch, nặng nề, thiếu vẻ thanh nhã trong dáng người, cử chỉ hay cách nói năng; nói vật thì là có vẻ thô, không thanh tú.

Phương ngữ Nam Bộ
cuộc đờidanh từ

Là cả một đời người coi như một cuộc, nên nó có đầu có cuối và có thể làm lại.

Tiếng Việt phổ thông
cuộc thếdanh từ

Cuộc đời, việc đời mà con người phải sống ở trong và chịu những đổi thay của nó.

Tiếng Việt phổ thông
cuộc thidanh từ

Dịp người ta đua tài hay thi cử để chấm hơn thua, đậu rớt.

Phương ngữ Nam Bộ
cuộc vuidanh từ

Một buổi đông người mà chơi cho vui, một đám tiệc, một cuộc họp mặt.

Phương ngữ Nam Bộ
rốt cuộcphó từ

Sau cùng, sau bao nhiêu diễn biến hay cân nhắc thì kết quả là như vầy (rốt cuộc rồi cũng chịu); cũng đứng trong câu hỏi dồn tới cái kết sau chót.

Phương ngữ Nam Bộ
thế cuộcdanh từ

Cuộc đời, tình thế xã hội chung quanh, luôn luôn xoay vần thay đổi.

Tiếng Việt phổ thông
công cuộcdanh từ

Một việc lớn, một công việc có sắp đặt và kéo dài, như làm ăn, xây dựng hay tổ chức.

Phương ngữ Nam Bộ
cuộc sốngdanh từ

Là cả quãng sống của một người, kể như một cuộc có đầu có đuôi, nên nó lớn hơn và trải dài hơn đời sống.

Tiếng Việt phổ thông
chung cuộctrạng từ; danh từ

Tới lúc sau hết, khi mọi việc đã xong xuôi; rốt lại.

Tiếng Việt phổ thông
rốt cuộc rồiquán ngữ (phó từ)

Sau hết mọi chuyện, tới chót thì kết cuộc ra như vầy, thường khác với điều người ta ngờ hay muốn lúc đầu.

Phương ngữ Nam Bộ
làm lại cuộc đờithành ngữ

Bỏ lại quãng đời đã qua, nhứt là những lầm lỡ hay cảnh khổ, để bắt đầu sống lại từ đầu theo một cách khác.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 局 (21 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng