Nghĩa chữ
Chữ 局 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 局 (17)
Cách sắp đặt các phần của một cuốn truyện, một tuồng hát, một bài văn cho thành một khối; cũng là việc sắp đặt như vậy.
Một hòn đá rời, cầm được trong tay; ở trong ly nước thì là cục nước đá.
Khác thường tới mức khó hiểu, trông hay nghe thấy lạ lùng, có vẻ vô lý.
Là khác thường tới mức người ta thấy khó coi hoặc khó hiểu, và trong nhiều câu nó mang luôn ý không phải lẽ.
Thôi không theo tới cùng nữa, buông một việc đang làm giữa đường.
Mộc mạc tới mức thô kệch, nặng nề, thiếu vẻ thanh nhã trong dáng người, cử chỉ hay cách nói năng; nói vật thì là có vẻ thô, không thanh tú.
Là cả một đời người coi như một cuộc, nên nó có đầu có cuối và có thể làm lại.
Cuộc đời, việc đời mà con người phải sống ở trong và chịu những đổi thay của nó.
Dịp người ta đua tài hay thi cử để chấm hơn thua, đậu rớt.
Một buổi đông người mà chơi cho vui, một đám tiệc, một cuộc họp mặt.
Sau cùng, sau bao nhiêu diễn biến hay cân nhắc thì kết quả là như vầy (rốt cuộc rồi cũng chịu); cũng đứng trong câu hỏi dồn tới cái kết sau chót.
Cuộc đời, tình thế xã hội chung quanh, luôn luôn xoay vần thay đổi.
Một việc lớn, một công việc có sắp đặt và kéo dài, như làm ăn, xây dựng hay tổ chức.
Là cả quãng sống của một người, kể như một cuộc có đầu có đuôi, nên nó lớn hơn và trải dài hơn đời sống.
Tới lúc sau hết, khi mọi việc đã xong xuôi; rốt lại.
Sau hết mọi chuyện, tới chót thì kết cuộc ra như vầy, thường khác với điều người ta ngờ hay muốn lúc đầu.
Bỏ lại quãng đời đã qua, nhứt là những lầm lỡ hay cảnh khổ, để bắt đầu sống lại từ đầu theo một cách khác.