Trở lại từ điển

đại danh từ

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đại danh từ” là gì?

Tiếng dùng thế cho tên người, tên vật khi nói chuyện, như tôi, anh, em, ta, nó.

Tiếng Anh: A word used in place of the name of a person or thing in speech, such as I, you, we, he; a pronoun.

Cách đọc
đại danh từ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại danh từ”:

1 nét nghĩa
1tiếng thế cho tên, tiếng xưng hôđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Đại danh từ là tiếng thế cho tên, dùng để xưng mình và kêu người khác. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi liền với chính tiếng đó để trong ngoặc: đại danh từ anh, và được đem so với danh từ: một tiếng vừa là danh từ để chỉ cha, vừa là đại danh từ để con xưng hô với cha. Người viết dùng nó khi bàn chuyện xưng hô sao cho phải, cho thân hay cho xa.

🇬🇧 It is a word that stands in for a name, used to refer to oneself and to address others. In the Southern corpus it often comes right before the word in question set in quotation marks, the pronoun anh, and it is contrasted with a noun: one word may be both a noun meaning father and a pronoun a child uses to address the father. Writers use it when discussing how to address someone properly, closely or at a distance.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đại danh từcó / dùng / giữ + đại danh từđại danh từ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng Ấn ngữ cũng có tiếng Pa vừa là danh từ để chỉ cha, vừa là đại danh từ dùng để con xưng hô với cha.

But the Indian language also has the word Pa, which is both a noun meaning father and a pronoun a child uses to address the father.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Và đại danh từ "anh" là ta dịch ra như thế thôi, chứ thật ra nàng đã dùng tiếng "vous" mang rất nhiều nghĩa.

And the pronoun "anh" is only how we translate it, for in fact she used the word "vous", which carries a great many meanings.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Các nàng khỏi bắt buộc kêu chàng bằng anh, một đại danh từ "anh" miễn cưỡng, ngượng miệng chết đi thôi.

The women are spared having to call the man anh, a forced pronoun "anh" that is terribly awkward to say.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng Ấn ngữ cũng có tiếng Pa vừa là danh từ để chỉ cha, vừa là đại danh từ dùng để con xưng hô với cha.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“Và đại danh từ "anh" là ta dịch ra như thế thôi, chứ thật ra nàng đã dùng tiếng "vous" mang rất nhiều nghĩa.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 2
“Các nàng khỏi bắt buộc kêu chàng bằng anh, một đại danh từ "anh" miễn cưỡng, ngượng miệng chết đi thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đại danh từ”

“đại danh từ” nghĩa là gì?

Tiếng dùng thế cho tên người, tên vật khi nói chuyện, như tôi, anh, em, ta, nó.

“đại danh từ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng Ấn ngữ cũng có tiếng Pa vừa là danh từ để chỉ cha, vừa là đại danh từ dùng để con xưng hô với cha.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.