Trở lại từ điển

đại sứ

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đại sứ” là gì?

Người thay mặt cho nước mình ở lâu dài tại một nước khác, lo việc qua lại giữa hai nước; chỗ người đó làm việc gọi là tòa đại sứ.

Tiếng Anh: The person who represents their country in another country on a lasting basis and handles dealings between the two; the place where they work is called the embassy.

Cách đọc
đại sứ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại sứ”:

1 nét nghĩa
1người thay mặt nước mình ở nước khácđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đại sứ là người một nước gởi qua ở nước khác để thay mặt nước mình. Chữ nầy hay đi sau chữ tòa: tòa đại sứ là chỗ làm việc của người đó, nơi cho mở học bổng qua học bên xứ họ, và cũng là một tòa nhà người ta lấy làm mốc khi chỉ đường trong thành phố. Học trò còn đem nó ra nói giỡn: cho bạn đi làm đại sứ lưu động. Sách sử còn ghi chức Kinh lược đại sứ, là chức quan lớn triều đình phái đi coi một vùng; đó là nghĩa khác.

🇬🇧 It names the person one country sends to live in another and speak for it. The word often follows the word for a building: the embassy is where that person works, a place that offers scholarships to study in its country, and also a building people use as a landmark when giving directions in town. Schoolchildren also use it in jest, sending a friend off to be a roving ambassador. History books also record an old court title containing the word, a high official sent to oversee a region, which is a different sense.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + đại sứtrở thành / làm + đại sứđại sứ + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Nhơn tòa đại sứ một cường quốc kia cho mở học bổng vào mấy trường kỹ thuật bên xứ họ, Huệ vào đơn xin và được đi học kỹ sư hóa học ở Ba Lê.

As the embassy of a certain great power was offering scholarships to technical schools in its country, Hue put in an application and was sent to study chemical engineering in Paris.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Xe chạy tới hông tòa đại sứ Cao Miên, người tài xế mới hỏi câu trên đây, vì đã tới ngã tư, hắn phải biết nên chạy thẳng hay quanh quẹo ngã nào.

Only when the car reached the side of the Cambodian embassy did the driver ask the question above, for they had come to a crossroads and he had to know whether to go straight or which way to turn.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Giờ chơi ta lột chức mi, cho mi đi làm đại sứ lưu động.

At recess I am stripping you of your post and sending you off to be a roving ambassador.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhơn tòa đại sứ một cường quốc kia cho mở học bổng vào mấy trường kỹ thuật bên xứ họ, Huệ vào đơn xin và được đi học kỹ sư hóa học ở Ba Lê.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Nửa Nước Nửa Dầu
“Xe chạy tới hông tòa đại sứ Cao Miên, người tài xế mới hỏi câu trên đây, vì đã tới ngã tư, hắn phải biết nên chạy thẳng hay quanh quẹo ngã nào.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 1
“Giờ chơi ta lột chức mi, cho mi đi làm đại sứ lưu động.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đại sứ”

“đại sứ” nghĩa là gì?

Người thay mặt cho nước mình ở lâu dài tại một nước khác, lo việc qua lại giữa hai nước; chỗ người đó làm việc gọi là tòa đại sứ.

“đại sứ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Nhơn tòa đại sứ một cường quốc kia cho mở học bổng vào mấy trường kỹ thuật bên xứ họ, Huệ vào đơn xin và được đi học kỹ sư hóa học ở Ba Lê.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.