Trở lại từ điển

hiện đại

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hiện đại” là gì?

Thuộc về thời bây giờ; mới, làm theo lối của thời bây giờ chớ không theo lối xưa.

Tiếng Anh: Belonging to the present age; new, done in the manner of today and not in the old way.

Cách đọc
hiện đại(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hiện đại”:

1 nét nghĩa
1thuộc thời bây giờ, theo lối mớiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hiện đại là của thời bây giờ, trái với xưa, với cổ. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau danh từ: văn thơ hiện đại là văn thơ người ta đang viết bây giờ. Thêm chữ hóa phía sau thì thành hiện đại hóa, là sửa sang cho một thứ ra mới theo lối bây giờ: hiện đại hóa nhà bếp, nhà tắm bằng gạch men trắng với lò điện, hiện đại hóa một căn buồng bằng đồ đạc mới, những truyện hiện đại hóa.

🇬🇧 It means of the present age, as opposed to old or ancient. In the Southern corpus it follows a noun: modern poetry and prose is what people are writing now. With a suffix added after it, it becomes a verb meaning to make something new in the manner of today: to modernize a kitchen and bathroom with white glazed tiles and an electric stove, to modernize a room with new fittings, modernized stories.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hiện đạihiện đại + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hiện đại

Thí dụ:

Trong văn thơ hiện đại của ta, ta cũng thường gặp "No nao", có nghĩa là Đâu nào?

In our modern poetry and prose we also often come across "No nao", which means Where, then?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Nhà bếp, nhà tắm, cầu tiêu cũng được hiện đại hóa với gạch men trắng lót tường và một chiếc lò điện.

The kitchen, the bathroom and the toilet had also been modernized, with white glazed tiles on the walls and an electric stove.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Có lẽ chủ nhà vừa trang bị lại một mớ đồ đạc ở đây để hiện đại hóa buồng nầy, nên nhiều món đồ bằng kim khí nước kền sáng choang.

Perhaps the owner had just refitted the place with a batch of new things to modernize this room, so many of the metal fittings gleamed with nickel plating.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Ở những gia đình trước kia thích nói truyện Tàu, tiểu thuyết của ông được tiếp đón, xem như là những truyện hiện đại hóa, vẫn là "có hậu".

In families that used to love telling the old Chinese tales, his novels were welcomed and looked on as modernized stories that still "ended well".

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trong văn thơ hiện đại của ta, ta cũng thường gặp "No nao", có nghĩa là Đâu nào?”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 8. Thượng Việt, người Mường và Tô-tem Lạc Việt
“Nhà bếp, nhà tắm, cầu tiêu cũng được hiện đại hóa với gạch men trắng lót tường và một chiếc lò điện.”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 4
“Có lẽ chủ nhà vừa trang bị lại một mớ đồ đạc ở đây để hiện đại hóa buồng nầy, nên nhiều món đồ bằng kim khí nước kền sáng choang.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 3
“Ở những gia đình trước kia thích nói truyện Tàu, tiểu thuyết của ông được tiếp đón, xem như là những truyện hiện đại hóa, vẫn là "có hậu".”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hiện đại”

“hiện đại” nghĩa là gì?

Thuộc về thời bây giờ; mới, làm theo lối của thời bây giờ chớ không theo lối xưa.

“hiện đại” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Trong văn thơ hiện đại của ta, ta cũng thường gặp "No nao", có nghĩa là Đâu nào?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.