Trở lại từ điển

ngay thẳng

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Straight, and of a person, upright and honest.

Tiếng Anh: Là không quanh co, nói về đồ vật thì là thẳng thớm, nói về người thì là làm gì cũng làm đúng phép.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
ngay thẳng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Straight, and of a person, upright and honest.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1không quanh co; nói về người thì làm gì cũng đúng phépđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Không quanh co. Nói về đồ vật thì là thẳng thớm, nói về người thì là làm gì cũng làm đúng phép, không lươn lẹo. Vì vậy nó hay đi cặp với thanh liêm khi khen một ông quan.

🇬🇧 Without a bend. Of a thing it means straight, of a person it means doing everything by rule and never crookedly. So it pairs with incorruptible in praising an official.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nếu nó có việc ngay thẳng buộc phải đi Cần Thơ, sao nó lại giấu mình làm chi?

If he had honest business obliging him to go there, why should he hide it from me?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Nàng đã giáo dục cho Hương mang tánh ngay thẳng và tin rằng con nàng ngay thẳng.

She had raised her daughter to an upright temper and believed her child upright.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Ngay thẳng, trực tính là một đức tính tốt nhưng không phải lúc nào dùng cũng tốt.

Being upright and plain spoken is a good quality, but not good to use at every moment.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II

Sự tín nhiệm to lớn ấy sở dĩ có là do lòng ngay thẳng của chính ông Bá Vạn.

That great trust came from the man's own uprightness.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Thu Cúc vâng lời, xếp tờ báo đem lại bàn viết để ngay thẳng rồi trở lại xá ông mà đi.

She obeyed, folded the paper, set it straight on the desk, then bowed to him and went.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Cứ giữ tâm trí thanh cao, tánh tình ngay thẳng, dẫu làm chi cũng được.

Keep a lofty mind and an upright temper, and whatever you do will serve.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Thanh liêm ngay thẳng luôn luôn, không nhơ bợn, không thấp hèn, không sợ ai, không bợ ai.

Always incorruptible and upright, unsoiled, unmean, fearing nobody and fawning on nobody.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Nếu ảnh không lương lẹo, làm ngay thẳng như mực tàu, thì đâu có chỗ cho ông Ba Tự châm chích được.

Had he not been crooked but upright as an inked line, there would be no opening for the other to needle him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Nhưng không, mặt hắn vẫn hiền từ ngay thẳng như bao giờ.

But no, his face was gentle and upright as ever.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Ông kéo sửa bâu áo của con cho ngay thẳng và nói: "Con nói nữa đi con, nói đặng hả hơi nhẹ dạ một chút".

He pulled his child's collar straight and told the child to go on speaking and ease its heart a little.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Nếu nó có việc ngay thẳng buộc phải đi Cần Thơ, sao nó lại giấu mình làm chi?
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 13
Nàng đã giáo dục cho Hương mang tánh ngay thẳng và tin rằng con nàng ngay thẳng.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
Ngay thẳng, trực tính là một đức tính tốt nhưng không phải lúc nào dùng cũng tốt.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, X. Cành hoa chuối nước
Sự tín nhiệm to lớn ấy sở dĩ có là do lòng ngay thẳng của chính ông Bá Vạn.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 2
Thu Cúc vâng lời, xếp tờ báo đem lại bàn viết để ngay thẳng rồi trở lại xá ông mà đi.
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 11
Cứ giữ tâm trí thanh cao, tánh tình ngay thẳng, dẫu làm chi cũng được.
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
Thanh liêm ngay thẳng luôn luôn, không nhơ bợn, không thấp hèn, không sợ ai, không bợ ai.
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 17
Nếu ảnh không lương lẹo, làm ngay thẳng như mực tàu, thì đâu có chỗ cho ông Ba Tự châm chích được.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 18