Thôi làm việc một hồi để lại sức, cái nghỉ có yên trong đó.
Tiếng Anh: To stop work a while and gather strength, a rest with quiet in it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Thôi làm việc một hồi để lại sức, cái nghỉ có yên trong đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nghỉ. Chữ ngơi thêm vào cho cái nghỉ nầy có yên ở trong, nên nó khác chữ nghỉ một mình vốn chỉ nói việc thôi làm. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với ba thứ: cái mệt đã qua, thời gian sẽ tới, và một chỗ. Sau mấy ngày đường xa mệt nhọc thì nên nghỉ ngơi vài hôm, phải nghỉ ngơi ít tháng cho khỏe trí, lên nhà sàn mà nghỉ ngơi.
🇬🇧 To rest. The second element brings quiet into the rest, so it differs from the plain word, which only says that work has stopped. In the Southern corpus it goes with three things: the tiredness behind, the time ahead, and a place. After long days on the road one should rest a few days, one must rest some months to clear the mind, one goes up to the stilt house to rest.
Thí dụ:
Thôi cô lên nhà sàn nghỉ ngơi đi để tôi mượn nệm mượn nóp cùng kiếm cơm về ăn.
Go up to the stilt house and rest, and let me borrow a mat and a sleeping sack and find us some rice.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtMà em học thi đã mệt, vậy phải nghỉ ngơi ít tháng cho khỏe trí, lật đật làm chi.
And you are worn out with studying for the examination, so you must rest some months to clear your mind, there is no hurry.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhNhưng lần đầu tiên trong đời Quít, nàng nghe được sự nghỉ ngơi, an ổn lạ kỳ.
But for the first time in Quit's life she knew a strange rest and peace.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápHuống chi mỗi người hễ tối rồi thì cần phải nghỉ ngơi, hoặc mắc lo tính việc nhà.
Besides, once night comes each person needs to rest, or else is busy planning the household's affairs.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiẤy vậy, Cúc Hương chết sớm, vai tuồng của cô đã dứt rồi, cô được nghỉ ngơi.
And so Cuc Huong died early, her part in the play was over, and she was given her rest.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnSau đó là để cho mình được nghỉ ngơi, được yên ổn bên những người thân yêu.
And after that, to let oneself rest and be at peace among those one loves.
Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô BéNgày kia, chài được một mớ cá, vợ chồng ông gác chèo, trở về nhà nghỉ ngơi.
One day, having netted a catch of fish, the couple shipped their oars and went home to rest.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủMãn tiệc rồi quan Chánh sứ dạy quân hầu dọn thơ phòng để cho Thanh Tòng nghỉ ngơi.
The banquet over, the envoy told his guards to make up the study so that Thanh Tong might rest.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngLúc nầy là lúc hắn tạm ngưng công việc để rảnh trí mà nghỉ ngơi và ăn Tết.
This was the time when he laid the work aside to free his mind, to rest, and to keep the new year.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IVà sau mấy ngày đường xa mệt nhọc, anh nên nghỉ ngơi vài hôm cho lại sức.
And after several wearying days on the road you ought to rest a few days and get your strength back.
Nguồn: Kim Nhật, Về RTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thôi cô lên nhà sàn nghỉ ngơi đi để tôi mượn nệm mượn nóp cùng kiếm cơm về ăn.”“Mà em học thi đã mệt, vậy phải nghỉ ngơi ít tháng cho khỏe trí, lật đật làm chi.”“Nhưng lần đầu tiên trong đời Quít, nàng nghe được sự nghỉ ngơi, an ổn lạ kỳ.”“Huống chi mỗi người hễ tối rồi thì cần phải nghỉ ngơi, hoặc mắc lo tính việc nhà.”“Ấy vậy, Cúc Hương chết sớm, vai tuồng của cô đã dứt rồi, cô được nghỉ ngơi.”“Sau đó là để cho mình được nghỉ ngơi, được yên ổn bên những người thân yêu.”“Ngày kia, chài được một mớ cá, vợ chồng ông gác chèo, trở về nhà nghỉ ngơi.”“Mãn tiệc rồi quan Chánh sứ dạy quân hầu dọn thơ phòng để cho Thanh Tòng nghỉ ngơi.”