Là người làm nghề đàn hát hoặc vẽ viết, và nó còn đứng làm tính từ để tả lối sống phóng khoáng, nên nó có hai mặt: tài và bất kể.
Tiếng Anh: An artist, and artistic in manner of living.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là người làm nghề đàn hát hoặc vẽ viết, và nó còn đứng làm tính từ để tả lối sống phóng khoáng, nên nó có hai mặt: tài và bất kể.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người làm nghề đàn hát hoặc vẽ viết. Nó có hai mặt: bên tài và bên bất kể, nên trong truyện có câu thật rõ là nghệ sĩ với cái nghĩa xấu nhứt của nó là lông bông. Điều đáng để ý là nó còn đứng làm tính từ để tả lối sống: lối sống rất nghệ sĩ, nhiều nghệ sĩ tính. Nó cũng ghép thành nghệ sĩ sân khấu.
🇬🇧 One whose trade is playing, singing, painting or writing. It has two faces, talent and heedlessness, so a character says plainly that it means, at its worst, a drifter. Worth marking is that it also serves as an adjective for a way of living, and compounds into the name for a stage player.
Thí dụ:
Thật rõ là nghệ sĩ với cái nghĩa xấu nhứt của nó là lông bông, bất kể thực tế.
Plainly an artist, in the worst sense of the word, drifting and heedless of the facts.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIMặc dầu sống trong nhung lụa, Vinh vẫn giữ được bản chất nghệ sĩ thời còn thơ.
Though he lived in silk and velvet, he kept the artist's nature of his childhood.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaLiễu đã hóa thành nghệ sĩ thật rồi, nhưng không phải nghệ sĩ trong ngành họa đâu.
She had truly turned artist, but not an artist in the line of painting.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhVẻ ấy cho chàng trai nghệ sĩ một biệt sắc dễ mến mà những người bạn khác không có.
That air gave the young artist a likeable distinction that his other friends had not.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcĐiều kiện cấp bằng nêu ra đối với nghệ sĩ sân khấu dường như không hợp lý.
The conditions set out for a stage artist's certificate seem unreasonable.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamNgười nghệ sĩ sân khấu nào cũng hãnh diện một cách chánh đáng khi được hoan nghinh.
Any stage artist is rightly proud when he is applauded.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácÂu cũng là xứng đáng với tài danh bất hủ của người nghệ sĩ tiền bối này!
And well it befits the immortal fame of this artist of the elder generation!
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủBấy giờ các nghệ sĩ đã tới đông đủ và thay phiên nhau ra ngoài sân khấu để biểu diễn.
By then the artists had all arrived and took turns going out on the stage to perform.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTôi vốn con người phóng khoáng, nhiều nghệ sĩ tính, gần như buông thả với chính mình.
I am by nature an open handed person, much of the artist, nearly letting myself go.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IAnh là một nhà hội hoạ đã được họ khen có một lối sống rất nghệ sĩ.
He is a painter whom they have praised for a very artistic way of living.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thật rõ là nghệ sĩ với cái nghĩa xấu nhứt của nó là lông bông, bất kể thực tế.”“Mặc dầu sống trong nhung lụa, Vinh vẫn giữ được bản chất nghệ sĩ thời còn thơ.”“Liễu đã hóa thành nghệ sĩ thật rồi, nhưng không phải nghệ sĩ trong ngành họa đâu.”“Vẻ ấy cho chàng trai nghệ sĩ một biệt sắc dễ mến mà những người bạn khác không có.”“Điều kiện cấp bằng nêu ra đối với nghệ sĩ sân khấu dường như không hợp lý.”“Người nghệ sĩ sân khấu nào cũng hãnh diện một cách chánh đáng khi được hoan nghinh.”“Âu cũng là xứng đáng với tài danh bất hủ của người nghệ sĩ tiền bối này!”“Bấy giờ các nghệ sĩ đã tới đông đủ và thay phiên nhau ra ngoài sân khấu để biểu diễn.”