Những lễ nghi, thủ tục theo lệ trong một dịp trọng thể như cưới hỏi, tang ma, cúng bái hay tiếp đón.
Tiếng Anh: Ceremony or ritual; the customary forms and procedures of a formal occasion such as a wedding, funeral, worship or reception.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Những lễ nghi, thủ tục theo lệ trong một dịp trọng thể như cưới hỏi, tang ma, cúng bái hay tiếp đón.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho cưới hỏi, tang ma và lễ lạt trong nhà: hợp nghi lễ cổ truyền, không có nghi lễ nào khi xe dâu về tới nhà chồng, nghi lễ bày ra để nhắc con cái giữ hiếu thảo. Nó hay đi với phiền phức, trang nghiêm, cử hành, diễn ra. Kho văn cũng dùng nó theo lối ví, cho một việc lặp lại như lệ: đánh con như một nghi lễ trang nghiêm, nghi lễ hành khất mỗi ngày. Người trẻ trong truyện thường thấy nghi lễ là rườm rà.
🇬🇧 The corpus often uses it for weddings, funerals and household rites: in keeping with traditional ceremony, no ceremony when the bridal car reached the husband's home, rituals set out to remind children of filial duty. It pairs with tiresome, solemn, performed, taking place. The corpus also uses it figuratively for something repeated like a rite: beating a child like a solemn ritual, the daily ritual of begging. Young people in the stories often find ceremony tiresome.
Thí dụ:
Nghi lễ, diễn văn, máy ghi âm kêu hú trước đám học sinh bắt đầu lơ là mỏi mệt.
Ceremony, speeches, a loudspeaker squealing in front of pupils starting to drift off, weary.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngHễ yêu thì phải lấy nhau một cách hợp pháp và hợp nghi lễ cổ truyền.
If you love each other you must marry lawfully and in keeping with traditional ceremony.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhViệc đánh con được người cha cử hành như một nghi lễ trang nghiêm.
Beating his son was performed by the father like a solemn ritual.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúNgày hôm sau, nghi lễ hành khất vẫn diễn ra y hệt như mỗi ngày.
The next day, the ritual of begging went on exactly as every other day.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmPhần nghi lễ trôi qua trong vui vẻ của ông cụ và bên nhà Dương.
The ceremonial part passed happily for the old man and for Duong's family.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiNghi lễ bày ra, nhằm nhắc nhở con cái giữ hiếu thảo, cố làm ăn cho khá giả, học hành siêng năng.
The rituals are set out to remind children to stay filial, to work hard to prosper, and to study diligently.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamKhông có nghi lễ nào hết khi xe dâu về tới nhà chồng.
There was no ceremony at all when the bridal car reached the husband's home.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênCậu ngồi im lặng, bực dọc vì nghi lễ phiền phức.
He sat in silence, irritated by the tiresome ceremony.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònKhi chúa tàu dùng đến nghi lễ này là có đổ máu.
When the ship's master resorts to this ritual, blood will be shed.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTôi phải tập đủ thứ ngôn ngữ, đủ thứ nghi lễ.
I had to practise all sorts of languages, all sorts of ceremony.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nghi lễ, diễn văn, máy ghi âm kêu hú trước đám học sinh bắt đầu lơ là mỏi mệt.”“Hễ yêu thì phải lấy nhau một cách hợp pháp và hợp nghi lễ cổ truyền.”“Việc đánh con được người cha cử hành như một nghi lễ trang nghiêm.”“Ngày hôm sau, nghi lễ hành khất vẫn diễn ra y hệt như mỗi ngày.”“Phần nghi lễ trôi qua trong vui vẻ của ông cụ và bên nhà Dương.”“Nghi lễ bày ra, nhằm nhắc nhở con cái giữ hiếu thảo, cố làm ăn cho khá giả, học hành siêng năng.”“Không có nghi lễ nào hết khi xe dâu về tới nhà chồng.”“Cậu ngồi im lặng, bực dọc vì nghi lễ phiền phức.”