Nghĩa của “ngay tức thì” là gì?
Ngay tức thì là liền lúc đó hay liền sau việc vừa nói, không chậm trễ, thường có nhịp văn kể.
Tiếng Anh: Right then, at once, immediately after what has just been mentioned.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngay tức thì”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Liền lúc đó hay liền sau việc vừa nói, không chậm trễ. Tức thì là chữ Hán 即時, thì là dạng cũ của thời; thêm ngay cho mạnh hơn. Thường gặp trong văn kể, văn nghị luận.
🇬🇧 Right then, or immediately after what has just been mentioned, without delay. Tuc thi is Sino-Vietnamese, thi being an old form of thoi, time; ngay adds emphasis. Found mostly in narrative and essay prose.
Thí dụ:
Đó là những quốc gia nào, ta chưa cần biết ngay tức thì và ta cần xét lại việc khác nữa, cấp bách hơn.
Which countries those are we need not know right away; there is another, more urgent matter to look at first.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamGiúp cho tín chủ khỏi ngay tức thì.
It lets the worshipper get well at once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCâu hỏi thường gặp về “ngay tức thì”
“ngay tức thì” nghĩa là gì?
Ngay tức thì là liền lúc đó hay liền sau việc vừa nói, không chậm trễ, thường có nhịp văn kể.
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “ngay tức thì” là gì?
“ngay tức thì” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 𣦍 (ngay), 即 (tức), 時 (thì (dạng của thời)). Lớp từ vựng: Vietnamese reinforced immediate expression from 即時.
“ngay tức thì” có biến thể vùng miền nào?
“ngay tức thì” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: ngay tức thì; tức thì (Toàn quốc; văn kể), liền; ngay liền; làm liền (Sài Gòn và Nam Bộ), ngay lập tức; ngay tức khắc; nếu X thì (Từ phân biệt).
“ngay tức thì” thuộc từ loại gì?
“ngay tức thì” thuộc từ loại phó từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
“ngay tức thì” được dùng trong câu như thế nào?
Thí dụ câu dùng “ngay tức thì”: “Đó là những quốc gia nào, ta chưa cần biết ngay tức thì và ta cần xét lại việc khác nữa, cấp bách hơn.” (nghĩa: Which countries those are we need not know right away; there is another, more urgent matter to look at first.).
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.