Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngào” là gì?

Ngào là trộn, đảo một thứ với nước hay đường cho quyện, bám đều, như khoai chiên ngào đường, gừng ngào đường.

Tiếng Anh: To mix or toss something with a liquid or sugar until it is well coated or blended, as with fried sweet potato tossed in sugar syrup.

Cách đọc
ngào(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngào”:

1 nét nghĩa
1trộn, đảo với nước hay đường cho quyệnăn uống[thường]
B2

🇻🇳 Trộn, đảo một thứ với nước, đường hay chất lỏng khác cho quyện, bám đều hay nhuyễn; hay gặp trong món ngọt: chiên ngào đường, ngào đường, ngào bột.

🇬🇧 To mix or toss something with water, sugar or another liquid until it is blended, evenly coated or smooth; common in sweets: chien ngao duong, fried and tossed in sugar syrup; ngao bot, to work flour with water.

Cụm thường gặp:
ngào đườngchiên ngào đườngngào bột
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngào + tân ngữngào + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngào

Thí dụ:

Quít bù cho nỗi khổ của anh bằng một món quà, món khoai lang chiên ngào đường, ngày xưa má nó bán trên xóm Bến Cỏ mà hai Tâm rất ưa.

Quit made up for his misery with a treat, sweet potato fried and tossed in sugar syrup, which her mother used to sell up in Ben Co hamlet and which Hai Tam loved.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngào”

“ngào” nghĩa là gì?

Ngào là trộn, đảo một thứ với nước hay đường cho quyện, bám đều, như khoai chiên ngào đường, gừng ngào đường.

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “ngào” là gì?

“ngào” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 𢳆 (ngào). Lớp từ vựng: Vietnamese preparation verb with Nôm record.

“ngào” có biến thể vùng miền nào?

“ngào” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: ngào (Toàn quốc), trộn; nhồi; sên (Sài Gòn và Nam Bộ; ẩm thực), ngào ngạt (Từ dễ lẫn).

“ngào” thuộc từ loại gì?

“ngào” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

“ngào” được dùng trong câu như thế nào?

Thí dụ câu dùng “ngào”: “Quít bù cho nỗi khổ của anh bằng một món quà, món khoai lang chiên ngào đường, ngày xưa má nó bán trên xóm Bến Cỏ mà hai Tâm rất ưa.” (nghĩa: Quit made up for his misery with a treat, sweet potato fried and tossed in sugar syrup, which her mother used to sell up in Ben Co hamlet and which Hai Tam loved.).

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.