Bốc lên mù mịt, cuồn cuộn không dứt; nói khói nhang, khói bếp hay hơi nóng từ đồ ăn.
Tiếng Anh: Rising in thick, continuous wisps or clouds; of incense smoke, cooking smoke, or steam from hot food.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Bốc lên mù mịt, cuồn cuộn không dứt; nói khói nhang, khói bếp hay hơi nóng từ đồ ăn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó với khói hay hơi, và với lên, bốc lên, bay: khói lên nghi ngút, hơi bốc lên nghi ngút, khói hương bay nghi ngút. Hai cảnh hay gặp nhứt là khói nhang trên bàn thờ, chùa miếu và hơi nóng từ tô cháo, nồi cơm, bình trà: khói hương nghi ngút, tô cháo trắng lên hơi nghi ngút, hai chung trà nghi ngút khói. Kho văn cũng dùng nó cho khói tàu, khói xe hay khói thuốc.
🇬🇧 The corpus almost always uses it with smoke or steam, and with rise, billow, drift: smoke rising thickly, steam billowing up, incense smoke drifting. The two commonest scenes are incense on altars and in pagodas, and steam from porridge, rice or tea: clouds of incense, a bowl of rice porridge steaming, two cups of tea wreathed in steam. The corpus also uses it for smoke from ships, cars or cigarettes.
Thí dụ:
Khói hương nghi ngút, và phía trên cao, Phật Tổ ngồi nhắm mắt tham thiền.
Incense smoke rose in clouds, and high above, the Buddha sat in meditation with eyes closed.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétNơi đó một tô cháo trắng lên hơi nghi ngút và một chiếc muỗng cà phê chúi đầu trong cháo.
There a bowl of rice porridge steamed thickly, with a coffee spoon stuck head down in it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácThị Tố bưng chén cơm mà và, cơm còn nóng nên khói lên nghi ngút.
Thi To picked up the bowl of rice and shovelled it in; the rice was still hot, so the steam rose thickly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTrong ánh nắng rung rinh, hơi trên lớp vải bốc lên nghi ngút.
In the shimmering sunlight, steam rose thickly from the cloth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTôi thấy trên cái lò than có một nồi cơm, khói lên nghi ngút.
I saw a pot of rice on the charcoal stove, steam rising thickly.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTrên bàn, một bình trà nhỏ và hai chung trà nghi ngút khói.
On the table, a small teapot and two cups of tea wreathed in steam.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuThịt rùa dọn ra trong cái vim lớn, xông hơi nghi ngút.
The turtle meat was served in a big pot, steaming thickly.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNước sâm ấy nhỏ xuống những cái ly nhỏ để trên mặt quầy, lên hơi nghi ngút, khách đứng ngay trên vỉa hè để giải khát.
The ginseng water dripped into little glasses on the counter, steaming thickly, and customers stood right on the pavement to quench their thirst.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTrên mâm, một tô gì lên hơi nghi ngút tỏa mùi thơm bắt đói bụng ra, mùi hành tây chiên, Long đánh hơi nghe biết như vậy.
On the tray, some dish steamed thickly, giving off a smell that made one hungry, fried onions, Long could tell by the scent.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcBan Phánh thấy Thọ và Dung bước vào nhà thì đứng thẳng dậy, hai tay run run chỉ bàn thờ của Hà Anh khói hương bay nghi ngút.
Seeing Tho and Dung come in, Ban Phanh stood up straight, his hands trembling as he pointed to Ha Anh's altar where incense smoke drifted thickly.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Khói hương nghi ngút, và phía trên cao, Phật Tổ ngồi nhắm mắt tham thiền.”“Nơi đó một tô cháo trắng lên hơi nghi ngút và một chiếc muỗng cà phê chúi đầu trong cháo.”“Thị Tố bưng chén cơm mà và, cơm còn nóng nên khói lên nghi ngút.”“Trong ánh nắng rung rinh, hơi trên lớp vải bốc lên nghi ngút.”“Tôi thấy trên cái lò than có một nồi cơm, khói lên nghi ngút.”“Trên bàn, một bình trà nhỏ và hai chung trà nghi ngút khói.”“Thịt rùa dọn ra trong cái vim lớn, xông hơi nghi ngút.”“Nước sâm ấy nhỏ xuống những cái ly nhỏ để trên mặt quầy, lên hơi nghi ngút, khách đứng ngay trên vỉa hè để giải khát.”