Trở lại từ điển

nghệ thuật truyền thống

danh ngữbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nghệ thuật truyền thống” là gì?

Nghệ thuật truyền thống là những loại hình sáng tạo và biểu diễn được cộng đồng lưu truyền qua nhiều thế hệ, vẫn giữ những kỹ thuật, phong cách hoặc quy tắc có từ lâu.

Tiếng Anh: It refers to artistic forms that a community has passed down through generations. They retain established techniques, styles, or performance practices from earlier periods.

Cách đọc
nghệ thuật truyền thống(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nghệ thuật truyền thống”:

1 nét nghĩa
1Các loại hình nghệ thuật được lưu truyền qua nhiều thế hệ.Văn hóa & Nghệ thuật[thường]
B2

🇻🇳 Những hình thức sáng tạo hoặc biểu diễn được truyền lại trong một cộng đồng, thường gắn với kỹ thuật, phong cách và tiết mục đã được gìn giữ từ trước.

🇬🇧 Artistic forms that are handed down within a community, often preserving earlier techniques, styles, and repertoires.

Cụm thường gặp:
bảo tồn nghệ thuật truyền thốngphát huy nghệ thuật truyền thốngbiểu diễn nghệ thuật truyền thốngcác loại hình nghệ thuật truyền thống
Mẫu ngữ pháp:
bảo tồn + nghệ thuật truyền thốngphát huy + nghệ thuật truyền thốngbiểu diễn + nghệ thuật truyền thốngnghệ thuật truyền thống + như + danh từ

Thí dụ:

“Cuối tuần này, mình đưa bé qua nhà văn hóa xem nghệ thuật truyền thống nha,” chị Lan nói với chồng.

“This weekend, let’s take the child to the community cultural center to watch traditional arts,” Lan told her husband.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà ngoại dạy cháu vài câu hát vì sợ cháu lớn lên không còn biết nghệ thuật truyền thống của gia đình.

The maternal grandmother taught her grandchild a few sung lines because she feared the child would grow up no longer knowing the family’s traditional arts.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhóm sinh viên chọn nghệ thuật truyền thống làm đề tài cho buổi thuyết trình về văn hóa địa phương.

The student group chose traditional arts as the topic for its presentation on local culture.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Đừng chỉ quay cho vui; con ghi tên từng loại nghệ thuật truyền thống vào sổ đi,” ba nhắc.

“Don’t just film it for fun; write the name of each traditional art form in your notebook,” Dad reminded the child.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở quán ăn nhỏ đầu hẻm, cô chủ mở bản thu một tiết mục nghệ thuật truyền thống cho khách nghe trong lúc chờ món.

At the small eatery at the entrance to the alley, the woman owner played a recording of a traditional arts performance for customers while they waited for their food.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sau buổi diễn, Minh hỏi nghệ nhân cách học nghệ thuật truyền thống mà không làm mất nét riêng của bài bản cũ.

After the performance, Minh asked the master performer how to learn traditional arts without losing the distinctive character of the old repertoire.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trung tâm văn hóa mở lớp miễn phí để trẻ em tiếp cận nghệ thuật truyền thống trong dịp hè.

The cultural center opened a free class so that children could experience traditional arts during the summer.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sau khi nhiều bạn gọi cải lương là nhạc xưa, cô giáo cho cả lớp so sánh nghệ thuật truyền thống với các tiết mục giải trí hiện đại để phân biệt.

After several students called cải lương old music, the teacher had the class compare traditional arts with modern entertainment performances so they could tell them apart.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bảo tàng đặt bảng giới thiệu cạnh bộ nhạc cụ và trang phục cải lương để khách hiểu các hiện vật ấy được dùng trong nghệ thuật truyền thống như thế nào.

The museum placed information panels beside the set of cải lương instruments and costumes so visitors could understand how those objects are used in traditional arts.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Khi xem lại đoạn phim cũ của ông, cả nhà nhận ra nghệ thuật truyền thống từng gần gũi với đời sống hằng ngày đến thế nào.

When watching Grandfather’s old footage again, the family realized how closely traditional arts had once been connected to everyday life.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tiềm thức họ nói với họ: tưởng đâu nghệ thuật truyền thống và cổ điển đã tham dự vào việc xây dựng một xã hội có công lý và thái bình!”
Tam Ích, Ý Văn I, Vấn đề kịch tiền phong
“Hay là tại vì nghệ thuật truyền thống rất tinh vi của người làng Vòng nên cốm của họ đặc biệt thơm ngon?”
Tạ Tỵ, Mười Khuôn Mặt Văn Nghệ, 3. Vũ Bằng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nghệ thuật truyền thống”

“nghệ thuật truyền thống” nghĩa là gì?

Nghệ thuật truyền thống là những loại hình sáng tạo và biểu diễn được cộng đồng lưu truyền qua nhiều thế hệ, vẫn giữ những kỹ thuật, phong cách hoặc quy tắc có từ lâu.

“nghệ thuật truyền thống” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ý Văn I của Tam Ích: “Tiềm thức họ nói với họ: tưởng đâu nghệ thuật truyền thống và cổ điển đã tham dự vào việc xây dựng một xã hội có công lý và thái bình!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.