Nghĩa của “ngạt thở” là gì?
Ngạt thở là không thở được hay thở rất khó vì thiếu không khí; thường dùng ví von để nói một cảm xúc dồn nén tới mức như nghẹt thở.
Tiếng Anh: To be unable to breathe for lack of air; often used figuratively of a feeling so heavy it seems to cut off one's breath.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngạt thở”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Không thở được hay thở rất khó vì thiếu không khí. Thường dùng ví von: buồn, lo hay xúc động tới mức thấy như nghẹt thở, như buồn muốn ngạt thở.
🇬🇧 To be unable to breathe, or to breathe with great difficulty, for lack of air. Often used figuratively of sadness, worry or emotion so heavy that one feels one cannot breathe.
Thí dụ:
Uyên buồn muốn chết ngất, muốn ngạt thở cho rồi.
Uyen was so sad she felt she could faint, so sad she felt she was suffocating.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người con gái nhỏ bé đã là cái bóng lớn đè nặng trên trái tim đời tôi, đôi lúc tưởng như sẽ ngạt thở, chết mất.”“Còn bây giờ thì ngồi trộn bom napalm mùi xăng bốc lên ngạt thở.”“Thốt nhiên từ dưới đống rạ, một tiếng ho nhẹ nổi lên, tiếng ho không cầm giữ được của một đứa bé đang bối rối vì ngạt thở.”“Một cơn suyển bỗng từ đâu kéo đến đùng đùng chớp nhoáng, làm Quế ngạt thở và tim như muốn đứng dừng lại.”Câu hỏi thường gặp về “ngạt thở”
“ngạt thở” nghĩa là gì?
Ngạt thở là không thở được hay thở rất khó vì thiếu không khí; thường dùng ví von để nói một cảm xúc dồn nén tới mức như nghẹt thở.
“ngạt thở” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Anh Chi Yêu Dấu của Đinh Tiến Luyện: “Người con gái nhỏ bé đã là cái bóng lớn đè nặng trên trái tim đời tôi, đôi lúc tưởng như sẽ ngạt thở, chết mất.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “ngạt thở” là gì?
“ngạt thở” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 𠯪 (ngạt). Lớp từ vựng: Vietnamese breathing-distress fixed expression.
“ngạt thở” có biến thể vùng miền nào?
“ngạt thở” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: ngạt thở (Toàn quốc), ngộp thở; ngộp muốn chết (Sài Gòn và Nam Bộ; khẩu ngữ), khó thở; nghẹt thở; nín thở; ngột ngạt (Từ phân biệt).
“ngạt thở” thuộc từ loại gì?
“ngạt thở” thuộc từ loại động từ, tính từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.