Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nghệ thuật” là gì?

Việc sáng tạo cái đẹp bằng hình, tiếng, lời, điệu múa, lối hát (tác phẩm nghệ thuật, thưởng thức nghệ thuật); cách làm khéo léo, tinh tế một việc; đi sau danh từ là có vẻ khéo, đẹp mắt như của nhà nghệ sĩ.

Tiếng Anh: Art, the creation of beauty through images, sound, words, dance or theatre; the skilful craft of doing something well; and, after a noun, artful or artistic.

Cách đọc
nghệ thuật(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nghệ thuật”:

3 nét nghĩa
1việc sáng tạo cái đẹp; ngành nghệ thuậtvăn hóa[thường]
A2

🇻🇳 Việc sáng tạo cái đẹp bằng hình vẽ, tiếng đờn, lời văn, điệu múa, lối hát, và những tác phẩm làm ra từ đó: tác phẩm nghệ thuật, làm nghệ thuật, sành nghệ thuật. Chữ Hán là 藝術.

🇬🇧 The creation of beauty through pictures, music, writing, dance or theatre, and the works it produces: works of art, making art, being a connoisseur of art. The word is Sino-Vietnamese.

Cụm thường gặp:
tác phẩm nghệ thuậtlàm nghệ thuậtsành nghệ thuậtquan niệm nghệ thuật
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nghệ thuậtcó / dùng / giữ + nghệ thuậtnghệ thuật + nầy / này / đó

Thí dụ:

Quan niệm nghệ thuật của thế kỷ nầy thấy đó là yếu-tố gây xấu, chớ không gây đẹp.

This century's idea of art sees that as something that makes ugliness, not beauty.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Khi chỉ còn tinh hoa trong ấy, tôi mới trình bày tác phẩm nghệ thuật được.

Only when nothing but the essence is left can I present a work of art.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Như vị ngon của sầu riêng, nghệ thuật không có cây thước nào đo được cả.

Like the taste of durian, art cannot be measured by any ruler.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Hát bội là nghệ thuật do Tàu gợi ý ta, y trang cũng do họ chế ra.

Hat boi is an art the Chinese inspired in us, and its costumes too were devised by them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Chúng vừa xem vừa phê bình như những người sành nghệ thuật.

They watched and commented like connoisseurs of art.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm

Đóng phim chỉ là phương tiện kiếm tiền chớ không phải làm nghệ thuật, nàng quan niệm như thế.

Acting in films was only a way to earn money, not to make art; that was how she saw it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
2cách làm khéo léo, tinh tế một việckỹ năng[thường]
B1

🇻🇳 Cách làm một việc khéo léo, tinh tế, phải có tài mới được, như cách viết văn, cách chinh phục lòng người.

🇬🇧 The skilful, refined way of doing something that takes talent, such as the craft of writing or of winning someone's heart.

Cụm thường gặp:
cả một nghệ thuậtthiên tài và nghệ thuật
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nghệ thuậtcó / dùng / giữ + nghệ thuậtnghệ thuật + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô ta chài được chàng là cả 1 nghệ thuật khó khăn hơn người.

Her landing him was a whole art, harder than most could manage.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Muốn thành một nhà văn danh tiếng em cần phải có đủ hai điều kiện: thiên tài và nghệ thuật.

To become a famous writer you need two things: genius and craft.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
3có vẻ khéo, đẹp mắt như của nghệ sĩnghệ thuật[thân mật]
B2

🇻🇳 Đi sau danh từ, dùng như tính từ: khéo léo, có dụng ý, đẹp mắt như của nhà nghệ sĩ, như nịnh đầm nghệ thuật, bừa bãi nghệ thuật.

🇬🇧 After a noun, used like an adjective: artful, deliberate and pleasing to the eye, as in artful flattery or artistic disorder.

Cụm thường gặp:
bừa bãi nghệ thuậtnịnh đầm nghệ thuật
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nghệ thuậtcó / dùng / giữ + nghệ thuậtnghệ thuật + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lối nịnh đầm nghệ thuật ấy quả Phượng chưa bao giờ được nghe trong giới của nàng.

Phuong had truly never heard such artful gallantry in her own circle.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Nhưng có bằng được sự bừa bải mà người ta gọi là bừa bải nghệ thuật hay không?

But could it ever match the kind of mess people call artistic disorder?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhè cái tài hoa nghệ thuật của ông mà họ mỉa mai!”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngày xưa tháng Chạp
“- Trong lúc chờ cơm trưa, mình nên trau dồi nghệ thuật coi chỉ tay.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
“Nàng không hiểu nhiều về môn nghệ thuật nầy, nhưng rất muốn hiểu, không vì nghệ thuật mà vì kẻ sáng tạo.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
“Những cô gái đẹp biết thưởng thức nghệ thuật có lẽ không đến đỗi khan hiếm, và chàng đã gặp họ trên đời.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nghệ thuật”

“nghệ thuật” nghĩa là gì?

Việc sáng tạo cái đẹp bằng hình, tiếng, lời, điệu múa, lối hát (tác phẩm nghệ thuật, thưởng thức nghệ thuật); cách làm khéo léo, tinh tế một việc; đi sau danh từ là có vẻ khéo, đẹp mắt như của nhà nghệ sĩ.

“nghệ thuật” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Nhè cái tài hoa nghệ thuật của ông mà họ mỉa mai!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.