Creative expression through forms such as literature, music, painting, theatre, dance, or film; figuratively, a refined skill in doing something well.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Hoạt động sáng tạo và tác phẩm biểu đạt tư tưởng, cảm xúc hay cách nhìn bằng ngôn ngữ, âm thanh, hình ảnh, chuyển động hoặc trình diễn; ở nghĩa mở rộng, chỉ kỹ năng tinh tế để làm một việc hiệu quả.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Hoạt động sáng tạo và các tác phẩm dùng ngôn ngữ, âm thanh, hình ảnh, chuyển động hay trình diễn để biểu đạt tư tưởng, cảm xúc và cách nhìn về đời sống.
🇬🇧 Creative activity and works that use language, sound, images, movement, or performance to express ideas, feelings, and ways of seeing life.
Ví dụ dùng từ:
Tác phẩm nghệ thuật được đặt giữa sân để người xem có thể đi vòng quanh.
The artwork was placed in the courtyard so viewers could walk around it.
Source: VietLayers editorial exampleKhông gian nghệ thuật trong hẻm mở cửa miễn phí vào chiều cuối tuần.
The art space in the alley opens free of charge on weekend afternoons.
Source: VietLayers editorial example“Con cứ xem nghệ thuật bằng cảm nhận của mình trước, rồi hãy đọc lời giới thiệu,” má nói.
“Experience the art for yourself before reading the description,” Mom said.
Source: VietLayers editorial exampleNghệ thuật cải lương kết hợp lời ca, diễn xuất, âm nhạc và cách dàn dựng sân khấu.
The art of cải lương combines singing, acting, music, and stagecraft.
Source: VietLayers editorial exampleBảo tàng dùng ánh sáng dịu để bảo vệ tác phẩm nghệ thuật làm từ giấy.
The museum uses soft lighting to protect works of art made from paper.
Source: VietLayers editorial exampleDự án nghệ thuật mời cư dân ghi lại âm thanh quen thuộc của khu phố.
The art project invited residents to record familiar sounds from their neighbourhood.
Source: VietLayers editorial exampleSinh viên thảo luận ranh giới giữa nghệ thuật, thiết kế và đồ thủ công.
The students discussed the boundaries between art, design, and craft.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Kỹ năng hoặc cách làm đòi hỏi sự tinh tế, phán đoán và điều chỉnh linh hoạt để đạt kết quả tốt.
🇬🇧 A refined skill or way of doing something that requires judgement, sensitivity, and flexible adjustment.
Ví dụ dùng từ:
Nghệ thuật lắng nghe nằm ở chỗ hiểu cả điều người đối diện chưa nói hết.
The art of listening lies in understanding even what the other person has not fully expressed.
Source: VietLayers editorial exampleNgười bán lâu năm xem nghệ thuật thương lượng là tìm điểm hai bên cùng chấp nhận.
The experienced seller sees the art of negotiation as finding terms both sides can accept.
Source: VietLayers editorial exampleNghệ thuật lãnh đạo không chỉ là giao việc mà còn là tạo điều kiện để người khác trưởng thành.
The art of leadership is not merely assigning tasks but helping others grow.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nhè cái tài hoa nghệ thuật của ông mà họ mỉa mai!”
“- Trong lúc chờ cơm trưa, mình nên trau dồi nghệ thuật coi chỉ tay.”
“Nàng không hiểu nhiều về môn nghệ thuật nầy, nhưng rất muốn hiểu, không vì nghệ thuật mà vì kẻ sáng tạo.”
“Những cô gái đẹp biết thưởng thức nghệ thuật có lẽ không đến đỗi khan hiếm, và chàng đã gặp họ trên đời.”