Nghĩa của “ngám” là gì?
Ngám là vừa khít, vừa đúng, vừa đủ với một lượng hay một nhu cầu, không thừa không thiếu; nay ít dùng.
Tiếng Anh: Just exactly enough, matching an amount or need with nothing over and nothing short; now rarely used.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngám”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vừa khít, vừa đúng, vừa đủ với một lượng hay một nhu cầu đã nói, không thừa không thiếu. Thường đi sau vừa đủ: vừa đủ ngám. Nay ít dùng.
🇬🇧 Just exactly enough, matching a stated amount or need with nothing over and nothing short. It often follows vua du (just enough): vua du ngam. Now rarely used.
Thí dụ:
Số tiền dư năm mươi mấy đồng đó chắc vừa đủ ngám chớ không dư gì.
That leftover fifty-odd piastres is probably just barely enough, with nothing to spare.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻCâu hỏi thường gặp về “ngám”
“ngám” nghĩa là gì?
Ngám là vừa khít, vừa đúng, vừa đủ với một lượng hay một nhu cầu, không thừa không thiếu; nay ít dùng.
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “ngám” là gì?
“ngám” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 儑 (ngám). Lớp từ vựng: Rare or older exact-fit adjective; Hán Việt record.
“ngám” có biến thể vùng miền nào?
“ngám” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: ngám (Lời hiếm/cũ), vừa khít; vừa đúng; vừa đủ; bằng đúng (Toàn quốc; hiện đại), ngàm; ngăm; ngắm; ngấm (Từ dễ lẫn).
“ngám” thuộc từ loại gì?
“ngám” thuộc từ loại tính từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc C1.
“ngám” được dùng trong câu như thế nào?
Thí dụ câu dùng “ngám”: “Số tiền dư năm mươi mấy đồng đó chắc vừa đủ ngám chớ không dư gì.” (nghĩa: That leftover fifty-odd piastres is probably just barely enough, with nothing to spare.).
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.