Chận không cho một việc chạy, làm cho việc đó không thành.
Tiếng Anh: To block a thing from going forward, so that it does not come off.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chận không cho một việc chạy, làm cho việc đó không thành.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này nhận thẳng cái mình chận: ngăn trở chí hướng của Hạnh, ngăn trở sự gặp gỡ lén lút của họ, ngăn trở hôn nhân của con, ngăn trở chuyến đi của nàng, ngăn trở công việc làm của người kia. Nó rất hay nằm trong câu người ta hứa không chận: ông không ngăn trở, ta ức nỗi gì mà ngăn trở, hai bạn không ngăn trở ta yêu đương, cũng không nỡ ngăn trở, không có chi ngăn trở đâu. Nó cũng nhận cả cái không phải người: viên đá đó nó sẽ ngăn trở khó anh bay nhảy, con sông kia có làm ngăn trở bọn chúng. Và kho văn hay đem nó ra hỏi hai việc có đụng nhau không: hai sự đó có ngăn trở với nhau đâu mà ngại.
🇬🇧 In the corpus this word takes straight after it whatever is blocked. It sits very often in a sentence where somebody promises not to block. It takes what is not a person as well, a stone, a river. And the corpus uses it to ask whether two matters clash at all.
Thí dụ:
Thế rồi những chuyện không may xảy đến dồn dập đã ngăn trở chí hướng của Hạnh.
And then the misfortunes came thick and blocked Hanh's purpose.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữViên đá đó nó sẽ ngăn trở khó anh bay nhảy, chớ không giúp cho anh được việc gì.
That stone will block your flying and leaping and will not help you to anything.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻLẽ thứ nhì là sự có mặt luôn-luôn của bà ngăn trở sự gặp-gỡ lén lút của họ.
The second reason is that her being always there blocked their meeting in hiding.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoCòn việc của Lý thì nếu ưng Hoài mà bà Ngọc cũng đành bụng thì ông không ngăn trở.
As for Ly's affair, if she consents to Hoai and Mrs Ngoc is willing too, then he will not block it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýLo lập công danh thì lo, còn cưới vợ thì cưới, hai sự đó có ngăn trở với nhau đâu mà ngại.
Seek a career if you will and take a wife if you will, for those two do not block each other, so why hesitate.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngNếu ba ngăn trở hôn nhân của con thì con sẽ đau khổ dành là thế.
If you block my marriage, father, then I shall suffer, and that is that.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnNó chạy nghinh ngang, làm ngăn trở xe hơi mình chạy không được.
It runs about crossways and blocks our car so that it cannot go.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtTôi muốn đem nó về nuôi cũng như con tôi vậy, ngặt vì không biết tía nó có ngăn trở hay không.
I should like to take the child home and raise it as my own, only I do not know whether its father will block it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhNhưng con sẽ phải liều hơn nhiều nếu má ngăn trở con.
But I shall have to venture far more if mother blocks me.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTôi mời chắc ổng đi chớ không có chi ngăn trở đâu.
I think he will surely come, and there is nothing to block it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thế rồi những chuyện không may xảy đến dồn dập đã ngăn trở chí hướng của Hạnh.”“Viên đá đó nó sẽ ngăn trở khó anh bay nhảy, chớ không giúp cho anh được việc gì.”“Lẽ thứ nhì là sự có mặt luôn-luôn của bà ngăn trở sự gặp-gỡ lén lút của họ.”“Còn việc của Lý thì nếu ưng Hoài mà bà Ngọc cũng đành bụng thì ông không ngăn trở.”“Lo lập công danh thì lo, còn cưới vợ thì cưới, hai sự đó có ngăn trở với nhau đâu mà ngại.”“Nếu ba ngăn trở hôn nhân của con thì con sẽ đau khổ dành là thế.”“Nó chạy nghinh ngang, làm ngăn trở xe hơi mình chạy không được.”“Tôi muốn đem nó về nuôi cũng như con tôi vậy, ngặt vì không biết tía nó có ngăn trở hay không.”