A financial institution that holds deposits, processes payments, lends money, and offers related services; in compounds, an organized repository of reusable items or data.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Tổ chức tài chính nhận tiền gửi, thực hiện thanh toán, cấp tín dụng và cung cấp dịch vụ liên quan; trong một số từ ghép, còn chỉ kho được tổ chức để lưu và cung cấp dữ liệu, mẫu hoặc nguồn lực.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tổ chức tài chính nhận và giữ tiền gửi, thực hiện thanh toán, cấp tín dụng, chuyển tiền và cung cấp những dịch vụ tiền tệ liên quan.
🇬🇧 A financial institution that accepts and holds deposits, processes payments, provides credit, transfers money, and offers related monetary services.
Ví dụ dùng từ:
Chị mở tài khoản ngân hàng riêng cho cửa hàng để tách tiền kinh doanh khỏi tiền nhà.
She opened a separate bank account for the shop to keep business and household funds apart.
Source: VietLayers editorial exampleNgân hàng kiểm tra thu nhập và lịch sử trả nợ trước khi duyệt khoản vay.
The bank reviews income and repayment history before approving the loan.
Source: VietLayers editorial example“Con gọi đúng số chính thức của ngân hàng, đừng bấm đường link lạ trong tin nhắn,” ba dặn.
“Call the bank's official number and do not open unfamiliar links in messages,” Dad warned.
Source: VietLayers editorial exampleChi nhánh ngân hàng chuyển sang địa điểm mới nhưng giữ nguyên số điện thoại hỗ trợ.
The bank branch moved to a new location while keeping the same support number.
Source: VietLayers editorial exampleKhách báo ngân hàng khóa thẻ ngay sau khi phát hiện giao dịch không phải của mình.
The customer asked the bank to block the card immediately after noticing an unauthorized transaction.
Source: VietLayers editorial exampleKhoản chuyển ngân hàng được đối chiếu với mã đơn hàng trước khi giao hàng.
The bank transfer is matched with the order code before dispatch.
Source: VietLayers editorial exampleNgân hàng gửi thông báo biến động số dư nhưng không bao giờ yêu cầu khách đọc mật khẩu.
The bank sends balance alerts but never asks customers to reveal their password.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trong từ ghép, kho được xây dựng có hệ thống để lưu trữ, phân loại và cung cấp dữ liệu, câu hỏi, mẫu sinh học hoặc nguồn lực khác khi cần.
🇬🇧 In compounds, an organized repository that stores, classifies, and supplies data, questions, biological material, or other reusable resources.
Ví dụ dùng từ:
Ngân hàng câu hỏi được phân theo chủ đề, mức độ khó và kỹ năng cần đánh giá.
The question bank is organized by topic, difficulty, and the skill being assessed.
Source: VietLayers editorial exampleBệnh viện cập nhật lượng dự trữ trong ngân hàng máu sau mỗi đợt tiếp nhận hiến máu.
The hospital updates its blood-bank inventory after every donation drive.
Source: VietLayers editorial exampleNgân hàng dữ liệu lưu cả ngày thu thập và phương pháp đo của từng mẫu.
The data bank stores the collection date and measurement method for every sample.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nhà và vườn nầy hồi trước thuộc một người An Nam sáng lập, nhưng vì mắc nợ ngân hàng mà trả không nổi, nên cách một năm trước đây bị chủ nợ biên tịch rồi thi hành phát mãi lấy trừ nợ.”
“Ông già tôi mất để lại trong ngân hàng cho tôi đến bạc triệu chớ không phải ít.”
“Trưa ngày thử chín, Thúy trao cho bạn một cái ngân phiếu để Toàn đi lấy thêrn tiền dưới ngân hàng, vì đã gần tới ngày phải đóng kỳ tiền thứ nhì rồi.”
“- Hôm qua thầy đi gởi tiền dưới ngân hàng chưa đưa biên nhận cho tôi chớ ?”