Trở lại từ điển

ngân hàng

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngân hàng” là gì?

Cơ sở nhận tiền gởi, cho vay, chi trả và giữ tiền cho người ta (gởi tiền ngân hàng, mở chương mục ở ngân hàng); trong ngân hàng máu là kho giữ máu để dùng khi cần.

Tiếng Anh: A bank, an institution that takes deposits, lends and pays out money; in ngan hang mau, a blood bank.

Cách đọc
ngân hàng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngân hàng”:

2 nét nghĩa
1cơ sở nhận tiền gởi, cho vay, chi trảtiền bạc[thường]
A2

🇻🇳 Cơ sở nhận tiền gởi, giữ tiền, cho vay và chi trả cho người ta; gởi tiền ngân hàng, rút tiền, mở chương mục, lãnh ngân phiếu đều làm ở đó. Chữ Hán là 銀行.

🇬🇧 An institution that takes deposits, keeps money, lends and pays out; depositing, withdrawing, opening an account and cashing a cheque are all done there. The word is Sino-Vietnamese, literally silver house.

Cụm thường gặp:
gởi tiền ngân hàngmở chương mụcrút tiền ngân hàngsổ tiết kiệm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngân hàngcó / dùng / giữ + ngân hàngngân hàng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông già tôi mất để lại trong ngân hàng cho tôi đến bạc triệu chớ không phải ít.

When my father died he left me millions in the bank, no small sum.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Còn số bạc gởi tại ngân hàng chia cho cháu ông rồi thì còn hơn vài triệu.

And the money deposited at the bank, after sharing it with your grandchild, still comes to more than a few million.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Số là khi sáng, anh đi gởi tiền ở ngân hàng, gặp cô ta làm ở đó.

The thing is, this morning I went to deposit money at the bank and met her working there.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Xong, ông ghé ngân hàng để rút đủ ba trăm ngàn đồng toàn giấy lớn.

After that, he stopped at the bank to withdraw a full three hundred thousand dong, all in large notes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Ngày mai, nàng sẽ đi lãnh mười ngàn đồng tiền giải, dưới một ngân hàng.

Tomorrow she would go to collect the ten thousand dong of prize money at a bank.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Rồi cũng phải lập ngân hàng cho lớn để giúp vốn cho nhà đại thương và nhà công nghệ của mình.

Then we must also found a large bank to provide capital to our own merchants and industrialists.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Tôi thấy Thư có một quyển sổ tiết kiệm ở ngân hàng.

I saw that Thu had a savings book at the bank.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Vì ông ấy có mở cho Bích Thủy một chương mục tiết kiệm, đóng số tiền tối đa mà ngân hàng chịu nhận, nghe đâu là năm chục ngàn.

Because he had opened a savings account for Bich Thuy and paid in the most the bank would accept, fifty thousand, so they say.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Ngân phiếu ấy biên tất cả số tiền còn lại của em dưới ngân hàng, cũng cứ tên anh lãnh.

That cheque is made out for all the money I have left at the bank, and it is in your name to collect.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
2trong ngân hàng máu: kho giữ máuy tế[thường]
B2

🇻🇳 Nói rộng, kho được lập ra để giữ một thứ mà dùng khi cần; trong văn Nam Bộ gặp ở ngân hàng máu là nơi giữ máu người cho để truyền cho bịnh nhân.

🇬🇧 By extension, a store set up to keep something for use when needed; in Southern writing it appears in ngan hang mau, a blood bank that keeps donated blood for transfusion.

Cụm thường gặp:
ngân hàng máu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngân hàngcó / dùng / giữ + ngân hàngngân hàng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thuở đó chưa có ngân hàng máu.

In those days there was no blood bank yet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhà và vườn nầy hồi trước thuộc một người An Nam sáng lập, nhưng vì mắc nợ ngân hàng mà trả không nổi, nên cách một năm trước đây bị chủ nợ biên tịch rồi thi hành phát mãi lấy trừ nợ.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 6
“Ông già tôi mất để lại trong ngân hàng cho tôi đến bạc triệu chớ không phải ít.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 17
“Trưa ngày thử chín, Thúy trao cho bạn một cái ngân phiếu để Toàn đi lấy thêrn tiền dưới ngân hàng, vì đã gần tới ngày phải đóng kỳ tiền thứ nhì rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
“- Hôm qua thầy đi gởi tiền dưới ngân hàng chưa đưa biên nhận cho tôi chớ ?”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngân hàng”

“ngân hàng” nghĩa là gì?

Cơ sở nhận tiền gởi, cho vay, chi trả và giữ tiền cho người ta (gởi tiền ngân hàng, mở chương mục ở ngân hàng); trong ngân hàng máu là kho giữ máu để dùng khi cần.

“ngân hàng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ chồng của Hồ Biểu Chánh: “Nhà và vườn nầy hồi trước thuộc một người An Nam sáng lập, nhưng vì mắc nợ ngân hàng mà trả không nổi, nên cách một năm trước đây bị chủ nợ biên tịch rồi thi hành phát mãi lấy trừ nợ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.