Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To listen out, to wait and hear whether anything stirs.

Tiếng Anh: Là vừa nghe vừa chờ coi có động tịnh gì không, cái nghe của người đang đề phòng hoặc đang dò tin.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nghe ngóng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To listen out, to wait and hear whether anything stirs.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1vừa nghe vừa chờ coi có động tịnh gìđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Vừa nghe vừa chờ coi có động tịnh gì không. Khác lắng nghe ở chỗ đây là cái nghe của người đang đề phòng hoặc đang dò tin, nên nó đi với động tịnh và tin tức.

🇬🇧 To listen and wait at once for any stir. Unlike attentive listening this is the listening of one on guard or gathering news, so it keeps company with rumour and with movement.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Kế đến là những mẹ gà bận bịu đàn con dại, bước từng bước một e dè nghe ngóng.

Next came the mother hens busy with their foolish broods, stepping warily and listening out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Cứ hai ngày, em đến sở anh một lần, cho anh thăm em, và để nghe ngóng tin tức.

Every two days I come to your office once, to let you see me and to listen out for news.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Anh ta lội trở xuống dưới nước, lần mò đi được một đỗi rồi dừng lại nghe ngóng.

He waded back into the water, groped along a stretch and then stopped to listen out.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Tám chăm chú nghe ngóng động tĩnh vì sợ đụng đầu với dân của Hồng Phụng bất tử.

He listened out intently for any stir, fearing to run into that woman's people unawares.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Đó là tiếng giày đờn bà, nó làm cho chàng giật nẩy mình, dáo dác nghe ngóng.

It was the sound of a woman's shoes, and it startled him into listening wildly about.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Cúc lồm cồm ngồi dậy, nghe ngóng và biết chắc Hưng đã ngủ say, nàng đi ra ngoài.

She scrambled up, listened out, made sure he was fast asleep, and went outside.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Thì ra anh ta ngừng xe lại trước khi leo lên lộ để nghe ngóng tiếng phi cơ.

It turned out he stopped the vehicle before climbing to the road to listen out for aircraft.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II

Kìa kìa, có thằng cha nào mới ló ra cửa để nghe ngóng gần như là ông Sáu Giò vậy?

Look there, some fellow has just poked out the door to listen, much like that man?

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Bá Vạn bèn giả đi xa nơi khác, kỳ thật là ông ta qua phòng bên cạnh để nghe ngóng.

He feigned going off elsewhere, but in truth went to the next room to listen out.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Xong đâu đấy chàng vẫn đứng nơi cửa đó mà nghe ngóng rất lâu mới trở lại bàn chàng.

All done, he still stood at that door listening out a long while before going back to his table.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Kế đến là những mẹ gà bận bịu đàn con dại, bước từng bước một e dè nghe ngóng.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 4
Cứ hai ngày, em đến sở anh một lần, cho anh thăm em, và để nghe ngóng tin tức.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Anh ta lội trở xuống dưới nước, lần mò đi được một đỗi rồi dừng lại nghe ngóng.
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 7
Tám chăm chú nghe ngóng động tĩnh vì sợ đụng đầu với dân của Hồng Phụng bất tử.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.2
Đó là tiếng giày đờn bà, nó làm cho chàng giật nẩy mình, dáo dác nghe ngóng.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Lầu 3 Phòng 7
Cúc lồm cồm ngồi dậy, nghe ngóng và biết chắc Hưng đã ngủ say, nàng đi ra ngoài.
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 5
Thì ra anh ta ngừng xe lại trước khi leo lên lộ để nghe ngóng tiếng phi cơ.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, XI. Trưởng Trạm A1
Kìa kìa, có thằng cha nào mới ló ra cửa để nghe ngóng gần như là ông Sáu Giò vậy?
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần I