Máy nói chung, và làm một cách máy móc là làm theo thói quen, không nghĩ.
Tiếng Anh: Machinery in general, and to do a thing mechanically is to do it by habit, without thinking.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Máy nói chung, và làm một cách máy móc là làm theo thói quen, không nghĩ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này có hai lối dùng. Một là cái máy: máy móc nổ ầm ầm, xem xét máy móc vỏ ruột, xe cũ máy móc lôi thôi lắm, việc máy móc khó lắm, khiêng máy móc dụng cụ. Hai là cái cách làm không nghĩ, và khi đó nó nằm trong khuôn một cách máy móc: vâng lời bạn một cách máy móc, làm nội trợ một cách máy móc, quẹt diêm một cách máy móc, từ chối một cách máy móc, co chân lại một cách máy móc. Nghĩa thứ nhì này luôn luôn nói cái tay làm trước cái đầu, nên kho văn hay đặt nó cạnh chữ không nghĩ rằng, chữ không chờ đắn đo.
🇬🇧 In the corpus this word has two uses. One is machinery itself, roaring, being looked over, being out of order, being hard to master, being carried. The other is a manner of doing without thinking, and then it sits inside one frame, in a mechanical way. That second sense always names the hand acting before the head, so the corpus sets it beside not thinking and not pausing to weigh.
Thí dụ:
Nhưng chàng lại vâng lời bạn một cách máy móc, trả tiền cháo rồi đứng lên đi.
But he obeyed his friend mechanically, paid for the congee and stood up to go.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INàng làm nội trợ một cách máy móc, không nghĩ rằng đó là nhiệm vụ, nhưng cứ làm.
She kept house mechanically, not thinking of it as a duty, but doing it all the same.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoLúc tàu chạy thì máy móc nổ ầm ầm, tàu chạy rẽ sóng, không cần chạy buồm hoặc chèo.
When the boat ran, the machinery roared away and the boat cut through the waves, with no need of sail or oar.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNàng hỏi mà không nhìn chị người làm, máy móc nhặt những cánh hồng bóp nát trên tay.
She asked without looking at the servant woman, mechanically gathering the rose petals she had crushed in her hand.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTrong khi Hương chạy lại rờ em trong một cử chỉ, máy móc của nhà nghề.
Meanwhile Huong ran over and felt her brother, in a gesture mechanical with long practice.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcĐịnh quẹt diêm một cách máy móc để thủ tiêu ngay bức thơ cảnh cáo nầy.
Dinh struck a match mechanically to destroy that warning letter at once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenSốp phơ với thợ máy ra xe mà xem xét máy móc vỏ ruột.
The driver and the mechanic went out to the car to look over the machinery and the tyres and tubes.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnXe cho mướn bọ mua xe cũ, máy móc lôi thôi lắm.
Hire cars are bought secondhand, and their machinery is in a sorry state.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnViệc máy móc khó lắm, anh hiểu không nổi đâu.
The business of machinery is very hard, and you could never make it out.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTừ khi lớn lên, tôi học máy móc xong rồi, tôi ra đi làm cho tới ngày nay, tôi chẳng hề có thương một cô gái nào hết.
From the time I grew up, having finished with machinery, I went out to work till this very day, and I have never once loved a girl.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng chàng lại vâng lời bạn một cách máy móc, trả tiền cháo rồi đứng lên đi.”“Nàng làm nội trợ một cách máy móc, không nghĩ rằng đó là nhiệm vụ, nhưng cứ làm.”“Lúc tàu chạy thì máy móc nổ ầm ầm, tàu chạy rẽ sóng, không cần chạy buồm hoặc chèo.”“Nàng hỏi mà không nhìn chị người làm, máy móc nhặt những cánh hồng bóp nát trên tay.”“Trong khi Hương chạy lại rờ em trong một cử chỉ, máy móc của nhà nghề.”“Định quẹt diêm một cách máy móc để thủ tiêu ngay bức thơ cảnh cáo nầy.”“Sốp phơ với thợ máy ra xe mà xem xét máy móc vỏ ruột.”“Xe cho mướn bọ mua xe cũ, máy móc lôi thôi lắm.”