Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mái lá” là gì?

Mái nhà lợp bằng lá, thường là lá dừa nước; nói rộng ra là căn nhà lá nghèo ở thôn quê miền Nam.

Tiếng Anh: A roof thatched with leaves, usually nipa palm fronds; by extension a poor thatched house in the Southern countryside.

Cách đọc
mái lá(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mái lá”:

1 nét nghĩa
1mái nhà lợp láđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Mái là phần che phía trên căn nhà, lá là thứ để lợp, ở miền Nam thường là lá dừa nước. Trong kho văn, mái lá là cảnh nhà chòi, nhà nghèo ở ruộng vườn: mái lá thấp lè tè, mái lá xám xịt, mái lá khuất dưới tán cây. Người ta vạch mái lá để dòm ra, và lo mái lá bắt lửa khi trời nóng như đốt. Có khi cụm nầy dùng để chỉ nguyên căn nhà, như một mái lá xám xịt của ngôi nhà nghèo nàn hiện ra trước mặt.

🇬🇧 The first word is the roof, the covering over a house, and the second is the leaves used to thatch it, in the South usually nipa palm. In the corpus a leaf roof is the scene of huts and poor homes in the fields: a roof hanging very low, a dull gray roof, a roof hidden under the trees. People part the thatch to look out, and fear it catching fire when the air is scorching. Sometimes the phrase stands for the whole house, as when a gray leaf roof of a poor house comes into view.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mái lácó / dùng / giữ + mái lámái lá + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thắm tưởng đâu mái lá dừa nước thấp lè tè và có thể đụng đầu mình được.

Tham thought the nipa palm roof was so low it might bump her head.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Nói xong, Tư Cồ đứng dậy, lại nóc chòi, vạch mái lá.

Having said that, Tu Co stood up, went to the top of the hut and parted the leaf thatch.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tâm chỉ về phía gian nhà chòi sùm sụp nằm giữa gò, mái lá khuất hẳn dưới tán cây ô môi thấp sà, trổ đầy bông màu hường lợt.

Tam pointed toward the sagging hut in the middle of the mound, its leaf roof completely hidden under the low hanging canopy of an o moi tree covered in pale pink blossoms.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Không khí bị đốt cháy, đang rung rinh như nước xao, và nó tưởng chừng như mái lá nhà nó, đen thui dưới kia, sắp cháy đến nơi.

The air was scorched, shimmering like rippling water, and the child felt that the leaf roof of the family house, dark down below, was about to catch fire.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Hai đứa vừa đi vừa chuyện vãn, phút chốc đã vượt khỏi rặng cây, bày ra trước mặt chúng một mái lá xám xịt của ngôi nhà nghèo nàn.

The two walked and chatted, and in a moment they were past the line of trees, and before them lay the dull gray leaf roof of a poor house.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thắm tưởng đâu mái lá dừa nước thấp lè tè và có thể đụng đầu mình được.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 6
“Nói xong, Tư Cồ đứng dậy, lại nóc chòi, vạch mái lá.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
“Tâm chỉ về phía gian nhà chòi sùm sụp nằm giữa gò, mái lá khuất hẳn dưới tán cây ô môi thấp sà, trổ đầy bông màu hường lợt.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.1
“Không khí bị đốt cháy, đang rung rinh như nước xao, và nó tưởng chừng như mái lá nhà nó, đen thui dưới kia, sắp cháy đến nơi.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rừng Mắm
“Hai đứa vừa đi vừa chuyện vãn, phút chốc đã vượt khỏi rặng cây, bày ra trước mặt chúng một mái lá xám xịt của ngôi nhà nghèo nàn.”
Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng, 4. Đêm đồng quê
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mái lá”

“mái lá” nghĩa là gì?

Mái nhà lợp bằng lá, thường là lá dừa nước; nói rộng ra là căn nhà lá nghèo ở thôn quê miền Nam.

“mái lá” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mặt Trời Đêm của Lê Xuyên: “Thắm tưởng đâu mái lá dừa nước thấp lè tè và có thể đụng đầu mình được.”

Từ “mái lá” có nguồn gốc từ đâu?

“mái lá” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“mái lá” thuộc từ loại gì?

“mái lá” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.