Vui lòng, thỏa lòng vì điều mình mong ước đã được như ý.
Tiếng Anh: Content and fulfilled because what one wished for has come true.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Vui lòng, thỏa lòng vì điều mình mong ước đã được như ý.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó với rồi và được: là mãn nguyện rồi, em đã mãn nguyện rồi, luôn luôn được mãn nguyện. Nó hay đứng cuối một câu nói điều mình mong ít ỏi mà đủ, như miễn được ở gần người mình thương là mãn nguyện rồi, hay mẹ con sống bên nhau là mãn nguyện. Kho văn cũng dùng nó cho người cầu khấn được toại, như ai đến khấn vái cũng được mãn nguyện.
🇬🇧 The corpus often uses it with already and be granted: that is all I could wish for, I am already content, always having one's wish granted. It often ends a sentence naming a small wish that is enough, like simply being near the one you love, or mother and children living together. The corpus also uses it for prayers answered, like all who come to pray having their wishes fulfilled.
Thí dụ:
Vợ chồng Thái mãn nguyện, có con gái con trai đủ hết nên vui mừng cực điểm.
Thai and his wife were content, having both daughters and sons, and overjoyed.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTôi hy vọng nhỏ nhen thấp thỏm như vậy song không biết có được mãn nguyện hay không?
I hope in this small, anxious way, but do not know whether my wish will be granted.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTôi chỉ mong sao kiếm rước hai đứa nhỏ về để mẹ con sống bên nhau là mãn nguyện rồi.
All I want is to fetch the two little ones home so mother and children can live together, and I will be content.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngNgôi Thổ Địa càng lừng danh, ai có việc cầu ước đến khấn vái luôn luôn được mãn nguyện.
The Earth God shrine grew ever more famous; anyone who came to pray for something always had their wish fulfilled.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủBốn bạn bắt tay từ giả nhau, người về toại lòng, kẻ ở mãn nguyện.
The four friends shook hands and parted, those leaving satisfied and those staying content.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuPhấn cười nói huyên thiên với bác Hai gái như là một người mãn nguyện với cuộc đời lắm vậy.
Phan chatted away with Aunt Hai like someone quite content with life.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuChừng con thi đậu được đi làm cô giáo thì má còn mãn nguyện mà ba con cũng làm tròn lời hứa.
When you pass your exams and become a teacher, I will be content and your father will have kept his promise.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻCái sự mà em chờ đợi gần một năm nay, em đã mãn nguyện rồi.
What I have waited nearly a year for, I have now been granted.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcMiễn sao được ở kề cận bên Hà Anh là hắn mãn nguyện rồi!
As long as he could stay close to Ha Anh he was content!
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônNếu tìm bạn để trò chuyện thì Sanh đã mãn nguyện rồi.
If he were only looking for a friend to talk to, Sanh would already be content.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vợ chồng Thái mãn nguyện, có con gái con trai đủ hết nên vui mừng cực điểm.”“Tôi hy vọng nhỏ nhen thấp thỏm như vậy song không biết có được mãn nguyện hay không?”“Tôi chỉ mong sao kiếm rước hai đứa nhỏ về để mẹ con sống bên nhau là mãn nguyện rồi.”“Ngôi Thổ Địa càng lừng danh, ai có việc cầu ước đến khấn vái luôn luôn được mãn nguyện.”“Bốn bạn bắt tay từ giả nhau, người về toại lòng, kẻ ở mãn nguyện.”“Phấn cười nói huyên thiên với bác Hai gái như là một người mãn nguyện với cuộc đời lắm vậy.”“Chừng con thi đậu được đi làm cô giáo thì má còn mãn nguyện mà ba con cũng làm tròn lời hứa.”“Cái sự mà em chờ đợi gần một năm nay, em đã mãn nguyện rồi.”