Là cái máy chụp hình, và trong truyện nó thường là món của người có tiền hoặc của khách phương xa, nên nó đánh dấu một khoảng cách.
Tiếng Anh: A camera, the machine for taking pictures.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cái máy chụp hình, và trong truyện nó thường là món của người có tiền hoặc của khách phương xa, nên nó đánh dấu một khoảng cách.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái máy chụp hình. Trong văn Nam Bộ nó thường là món của người có tiền, của người mê chụp hình, hoặc của khách phương xa, nên nó đánh dấu một khoảng cách giữa người cầm máy và người bị chụp. Nó cũng là món có thể bị tịch thâu khi chụp nhằm chỗ không nên.
🇬🇧 The machine for taking pictures. In Southern writing it commonly belongs to a person of means, to an enthusiast, or to a traveller from far off, so it marks a distance between the one holding it and the one being photographed.
Thí dụ:
Máy ảnh phát triển, rồi ảnh màu, quay vidéo, người bậc trung có thể mướn xe hoa.
The camera came in, and then colour photographs and video, and people of middling means could hire a flower car.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamChiều thứ năm Công đến thăm bạn với chiếc máy ảnh vừa được vô phim mới.
On the Thursday afternoon he came to visit his friend with his camera newly loaded with film.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpMọi người đứng vào chỗ anh Đồng dặn xong, anh đặt máy ảnh ở đầu bàn rồi trở về đứng cạnh bên Lũy.
Everybody stood where he had told them, and he set the camera at the head of the table and then came back to stand beside him.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaHuy cất máy ảnh và nhoài người theo Uyên, cười khúc khích.
He put the camera away and leaned out after her, laughing softly.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaÔng thợ chụp hình tài tử bấm máy ảnh lia lịa.
The amateur photographer pressed his camera again and again.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiPhúc lật đật đứng lên, mang máy ảnh tới.
He got up in haste and brought his camera over.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngThứ này trên tỉnh họ làm ra đó và máy ảnh mới đi hội dìa và lãnh được chục trái và không phải ai cũng có được đâu nghen?
They make this sort up in the province, and the camera came back from the fair and was given a dozen of them, and not everybody can get one, mind.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmKhi cả nhà đi tới hồ sen nhân tạo, giữa hồ sen có nhà thủy tạ thì một người Hoa-Kỳ tay cầm máy ảnh bước lại nói cái gì với ba nó không rõ.
When the whole household reached the artificial lotus pond with its pavilion in the middle, a foreigner with a camera in his hand stepped up and said something to her father that she did not catch.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròChắc ông cũng đoán biết rằng một tay nhiếp ảnh viên mà làm xong công việc ấy rồi thì bị tịch thu máy ảnh liền, hay ít lắm cũng bị tịch thu cuốn phim.
You will surely guess that a photographer who finishes such a job has his camera confiscated at once, or at the very least his roll of film.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCông rất mê chụp ảnh và luôn luôn bỏ máy ảnh theo túi khi ra khỏi nhà.
He was mad for photography and always put his camera in his pocket when he went out of the house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Máy ảnh phát triển, rồi ảnh màu, quay vidéo, người bậc trung có thể mướn xe hoa.”“Chiều thứ năm Công đến thăm bạn với chiếc máy ảnh vừa được vô phim mới.”“Mọi người đứng vào chỗ anh Đồng dặn xong, anh đặt máy ảnh ở đầu bàn rồi trở về đứng cạnh bên Lũy.”“Huy cất máy ảnh và nhoài người theo Uyên, cười khúc khích.”“Ông thợ chụp hình tài tử bấm máy ảnh lia lịa.”“Phúc lật đật đứng lên, mang máy ảnh tới.”“Thứ này trên tỉnh họ làm ra đó và máy ảnh mới đi hội dìa và lãnh được chục trái và không phải ai cũng có được đâu nghen?”“Khi cả nhà đi tới hồ sen nhân tạo, giữa hồ sen có nhà thủy tạ thì một người Hoa-Kỳ tay cầm máy ảnh bước lại nói cái gì với ba nó không rõ.”