Trở lại từ điển

mạc tư khoa

danh từ riêngbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mạc tư khoa” là gì?

Moscow, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Sách vở miền Nam nhắc tên này như một nơi người ta được gởi đi học.

Tiếng Anh: Moscow, under the older transcription through Chinese characters. Southern writing names it as a place people were sent to train.

Cách đọc
mạc tư khoa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mạc tư khoa”:

1 nét nghĩa
1MoscowĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Moscow, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Sách vở miền Nam nhắc tên này như một nơi người ta được gởi đi học.

🇬🇧 Moscow, under the older transcription through Chinese characters. Southern writing names it as a place people were sent to train.

Cụm thường gặp:
mạc tư khoabên mạc tư khoaqua mạc tư khoangười mạc tư khoa
Mẫu ngữ pháp:
bên + mạc tư khoaqua + mạc tư khoa

Thí dụ:

Mọi lần em ở Mạc Tư Khoa em nói thẳng về được.

Every time I was in Moscow I could speak directly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tấn được đưa sang Mạc Tư Khoa tu nghiệp.

He was sent to Moscow for further training.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mạc Tư Khoa mùa đông lạnh dưới không độ.

Moscow in winter drops below freezing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông học ba năm ở Mạc Tư Khoa.

He studied three years in Moscow.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đài Mạc Tư Khoa phát tiếng Việt mỗi tối.

Moscow radio broadcast in Vietnamese each evening.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ Mạc Tư Khoa đi xe lửa qua Á châu rất xa.

The train from Moscow across Asia is a very long ride.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sách in ở Mạc Tư Khoa dịch ra tiếng Việt.

Books printed in Moscow were translated into Vietnamese.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mạc Tư Khoa là thành phố lớn nhất nước đó.

Moscow is the largest city of that country.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông kể chuyện tuyết ở Mạc Tư Khoa.

He told of the snow in Moscow.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đường bay qua Mạc Tư Khoa phải ghé hai chặng.

The route through Moscow needed two stops.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mọi lần em ở Mạc Tư Khoa”
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 7
“được đưa sang Mạc Tư Khoa và Bắc Kinh tu nghiệp”
Kim Nhật, Về R, Bộ chỉ huy tối cao
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mạc tư khoa”

“mạc tư khoa” nghĩa là gì?

Moscow, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Sách vở miền Nam nhắc tên này như một nơi người ta được gởi đi học.

“mạc tư khoa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến của Xuân Vũ: “Mọi lần em ở Mạc Tư Khoa”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “mạc tư khoa” là gì?

“mạc tư khoa” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 幕 (mạc), 四 (tư), 科 (khoa). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.

“mạc tư khoa” có biến thể vùng miền nào?

“mạc tư khoa” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: mạc tư khoa (Nam Bộ và Sài Gòn).

“mạc tư khoa” thuộc từ loại gì?

“mạc tư khoa” thuộc từ loại danh từ riêng. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.