Quick and deft, done in a moment.
Tiếng Anh: Là nhanh và gọn, làm xong trong chớp mắt, hai tiếng mau và lẹ đều là lối Nam Bộ của cái nhanh.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Quick and deft, done in a moment.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhanh và gọn, làm xong trong chớp mắt. Hai tiếng mau và lẹ đều là lối Nam Bộ của cái nhanh, ghép lại nên nghe chắc hơn một tiếng đứng riêng.
🇬🇧 Quick and neat, finished in a moment. Both its elements are Southern words for speed, and paired they weigh more than either alone.
Thí dụ:
Mục đích hắn là gặp nàng, mà hắn được thỏa mãn mau lẹ như vậy ắt hắn đã hả dạ.
His aim was to meet her, and being satisfied so quickly he must have been content.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IICầu âu có thể gặp may mắn mau lẹ, mà thường thì chỉ làm tốn thì giờ rất nhiều.
Chancing it may bring luck quickly, but usually it only wastes a great deal of time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngĐó là lối nằm thủ thế, có biến thì người nằm sẽ ngồi dậy mau lẹ hơn là nằm ngửa.
That is the guarded way of lying, for at any alarm one sits up more quickly than lying face up.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNgười đi câu còn hoảng sợ thì cả thần và bàn thạch đều chìm một cách mau lẹ.
The angler was still in fright when both the spirit and the stone slab sank quickly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaSợi dây dừa tháo ra mau lẹ vì sức trì của cái thùng, mani-quen thì quay lia lịa.
The coir rope ran out quickly under the bucket's weight and the crank spun round and round.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcHai người khiêng đã chuẩn bị sẵn cho nên đặt võng xuống giá một cách mau lẹ.
The two bearers were ready and set the hammock on its rest quickly.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnVì vậy mà khi nghe la, cô không cử động được mau lẹ như đã sắp đặt từ lâu.
So when she heard the shout she could not move as quickly as she had long arranged to.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngHễ gầy dựng được rồi thì nó sẽ mở rộng mau lẹ, nó sẽ bành-trướng dễ dàng.
Once established it will widen quickly and spread out easily.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánCần mau lẹ, vì vài tiếng đồng hồ nữa, con quỉ dâm dục ấy đến đây là đã trễ quá rồi.
We must be quick, for in a few hours that lecherous devil will come and it will be far too late.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmCon gái nhiều tình cảm, thích thương yêu lắm, và thương yêu mau lẹ lắm.
Girls are full of feeling, very fond of loving, and they love very quickly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mục đích hắn là gặp nàng, mà hắn được thỏa mãn mau lẹ như vậy ắt hắn đã hả dạ.”“Cầu âu có thể gặp may mắn mau lẹ, mà thường thì chỉ làm tốn thì giờ rất nhiều.”“Đó là lối nằm thủ thế, có biến thì người nằm sẽ ngồi dậy mau lẹ hơn là nằm ngửa.”“Người đi câu còn hoảng sợ thì cả thần và bàn thạch đều chìm một cách mau lẹ.”“Sợi dây dừa tháo ra mau lẹ vì sức trì của cái thùng, mani-quen thì quay lia lịa.”“Hai người khiêng đã chuẩn bị sẵn cho nên đặt võng xuống giá một cách mau lẹ.”“Vì vậy mà khi nghe la, cô không cử động được mau lẹ như đã sắp đặt từ lâu.”“Hễ gầy dựng được rồi thì nó sẽ mở rộng mau lẹ, nó sẽ bành-trướng dễ dàng.”