Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mai” là gì?

Ngày kế sau hôm nay, hay thời gian sắp tới (ngày mai, nay mai); buổi sáng sớm (sớm mai); lớp cứng che lưng con rùa, con cua (mai rùa); cây mai, hoa mai của ngày Tết (chữ 梅); và người làm mối trong làm mai, ông mai (chữ 媒).

Tiếng Anh: Tomorrow or the days ahead; early morning, in som mai; the hard shell of a turtle or crab; the mai tree and its Tet blossom; and a matchmaker, in lam mai and ong mai.

Cách đọc
mai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

mai mốt

Lời Nam Bộ chỉ vài ngày tới, một bữa gần đây chưa định rõ ngày (mai mốt đây, để mai mốt); còn chỉ sau nầy, một lúc nào đó về sau.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mai”:

5 nét nghĩa
1ngày mai, thời gian sắp tớithời gian[thường]
A1

🇻🇳 Ngày kế sau hôm nay; nói rộng ra là thời gian sắp tới: ngày mai, sáng mai, để mai, nay mai là trong ít bữa nữa, mai kia là về sau.

🇬🇧 The day after today; more broadly, the time ahead: ngay mai (tomorrow), sang mai (tomorrow morning), nay mai (any day now), mai kia (some day).

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + maicó / dùng / giữ + maimai + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngày mai, nàng sẽ đi lãnh mười ngàn đồng tiền giải, dưới một ngân hàng.

Tomorrow she would go and collect the ten thousand piastres of prize money at a bank.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thôi bây giờ cũng đã trưa, để ông ấy về nghỉ rồi sáng mai trở lại nhận việc.

Well, it is already noon; let him go home and rest, and come back tomorrow morning to start work.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Vả biển sắp động, ghe tiếp tế sẽ ra nay mai gì, anh không thể đợi biển êm mà khỏi nguy.

Besides, the sea was about to turn rough; the supply boat would come out any day now, and he could not wait for calm water without risk.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
2sớm mai: buổi sáng sớmthời gian[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Trong sớm mai, buổi mai: buổi sáng, lúc mới sáng; người Nam Bộ nói sớm mai là buổi sáng, như tám giờ sớm mai.

🇬🇧 In som mai and buoi mai: the morning, early in the day; in the South som mai simply means the morning, as in eight o'clock in the morning.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + maicó / dùng / giữ + maimai + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một buổi sớm mai, trời thanh bạch.

One morning, the sky was clear and pale.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Ánh sáng buổi mai tràn ùa vào.

The morning light came flooding in.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai
3lớp vỏ cứng che lưng con vậtđộng vật[thường]
B1

🇻🇳 Lớp vỏ cứng che trên lưng một số con vật như rùa, ba ba, cua: mai rùa, mai cua.

🇬🇧 The hard shell covering the back of certain animals, such as turtles, soft-shelled turtles and crabs.

Cụm thường gặp:
mai rùamai cua
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + maicó / dùng / giữ + maimai + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hai Nhiệm thọc cây chèo xuồng đập thử vào mai con rùa mang danh là Bà Tám.

Hai Nhiem poked his paddle out and gave a test knock on the shell of the turtle known as Ba Tam.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
4cây mai, hoa mai (chữ 梅)cây cỏ[thường]
A2

🇻🇳 Chữ mai nầy viết 梅: tên cây kiểng trổ hoa mỗi dịp Tết; ở miền Nam là mai vàng, nhà nhà chưng một cành mai, một chậu mai ngày Tết.

🇬🇧 The mai tree and its blossom, the flower of Tet; in the South this is the yellow apricot blossom, and every household sets out a branch or a pot of it for the New Year.

Cụm thường gặp:
hoa maicành maicây maimai vàngchậu mai
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + maicó / dùng / giữ + maimai + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi mua được một cành mai đẹp lắm.

I managed to buy a very lovely branch of mai blossom.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Chẳng nên thêu rằn rực, thêu bốn phía bốn nhành mai, lan, cúc, trúc thì đủ đẹp.

There is no need for gaudy embroidery; four sprays of plum, orchid, chrysanthemum and bamboo on the four sides are pretty enough.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình
5người làm mối (chữ 媒)cưới hỏi[thường]
B1

🇻🇳 Chữ mai nầy viết 媒: người đứng giữa giới thiệu, lo cho đôi trai gái nên vợ chồng; làm mai là làm mối, ông mai, bà mai là người làm mối.

🇬🇧 A matchmaker, the go-between who introduces a couple and helps them marry; lam mai is to act as matchmaker, and ong mai or ba mai is the matchmaker.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + maicó / dùng / giữ + maimai + nầy / này / đó

Thí dụ:

Khi chàng trai và cha mẹ cậu ta đồng ý, bèn cậy người mai có uy tín đến nhà gái.

When the young man and his parents agreed, they would ask a respected matchmaker to go to the girl's family.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Anh định nhờ tôi làm mai.

You mean to ask me to be your matchmaker.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nếu mai mốt hết rồi lấy chi mà nuôi nhau.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương ba
“Phận tôi tuy nghèo hèn côi cút, song tôi không ham tiền mà làm hư danh tiết, bởi vậy hễ ai làm mai mối thì tôi lạy họ xin họ đi kiếm con gái khác mà nói chớ đừng nói với tôi.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương năm
“Chính ông đã làm mai mối cho Tư Hưng cưới vợ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
“Tới trưa mai họ phải chạy tiền đầy đủ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mai”

“mai” nghĩa là gì?

Ngày kế sau hôm nay, hay thời gian sắp tới (ngày mai, nay mai); buổi sáng sớm (sớm mai); lớp cứng che lưng con rùa, con cua (mai rùa); cây mai, hoa mai của ngày Tết (chữ 梅); và người làm mối trong làm mai, ông mai (chữ 媒).

Cụm từ “mai mốt” nghĩa là gì?

Lời Nam Bộ chỉ vài ngày tới, một bữa gần đây chưa định rõ ngày (mai mốt đây, để mai mốt); còn chỉ sau nầy, một lúc nào đó về sau.

“mai” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Nếu mai mốt hết rồi lấy chi mà nuôi nhau.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.