眷
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 眷 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 眷 (3)
quếnđộng từ
Tiếng Nam Bộ cũ, gần với quyến: làm cho người hay con vật bị hấp dẫn mà kéo tới, như rơm quến bầy gà, món quến khách; trong rù quến là dụ dỗ, lôi kéo người ta theo mình.
Phương ngữ Nam Bộ
gia quyếndanh từ
Những người trong nhà, vợ con và người thân sống chung với một người.
Tiếng Việt phổ thông
quyến luyếnđộng từ; tính từ
Gắn bó với ai hay với nơi nào tới mức không nỡ rời ra.
Tiếng Việt phổ thông