Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết49 từ

Nghĩa chữ

Chữ 作 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 作 (15)

Xem tất cả từ điển
đối tácdanh từ

Người hay phía cùng làm ăn, cùng bàn chuyện với mình; người ở bên kia trong một cuộc giao thiệp.

Tiếng Việt phổ thông
hợp tácđộng từ

Chung sức với người khác mà làm một việc, mỗi bên góp phần của mình cho việc đó thành.

Tiếng Việt phổ thông
tác giảdanh từ

Người làm ra một tác phẩm, như người viết sách, làm thơ, vẽ tranh.

Tiếng Việt phổ thông
canh tácđộng từ; danh từ

Cày cấy trồng trọt trên một đám đất cho nó ra hoa lợi.

Tiếng Việt phổ thông
công tácdanh từ

Việc phải làm, nhứt là việc được sở làm hay người trên giao cho; đi công tác là đi xa lo việc sở giao.

Tiếng Việt phổ thông
cộng tácđộng từ

Cùng làm chung một việc với người khác, góp sức với nhau cho việc đó thành.

Tiếng Việt phổ thông
danh tácdanh từ

Cuốn sách, bài văn, bài thơ hay tới mức được nhiều người biết và quý.

Tiếng Việt phổ thông
động tácdanh từ

Một lần đưa tay, nhấc chân, cúi đầu hay xoay mình có chủ ý; điệu bộ, dáng làm của một người.

Tiếng Việt phổ thông
kiệt tácdanh từ

Cuốn sách, bức tranh hay món nghệ thuật làm ra hay tới mức hiếm ai sánh kịp.

Tiếng Việt phổ thông
sáng tácđộng từ; danh từ

Làm ra một tác phẩm mới, chưa từng có trước đó.

Tiếng Việt phổ thông
tác dụngdanh từ

Cái kết quả mà một vật, một việc hay một lời nói gây ra nơi người hay vật khác.

Tiếng Việt phổ thông
tác phẩmdanh từ

Cái người ta làm ra bằng tài nghệ, một cuốn sách, một bức tranh, một bài nhạc.

Tiếng Việt phổ thông
tuổi tácdanh từ

Cái tuổi kể như một thứ vốn hoặc một thứ gánh, nói về người đã có tuổi.

Phương ngữ Nam Bộ
tác phongdanh từ

Cách ăn nói, đi đứng, cư xử thường ngày của một người, nhìn vô là biết người đó ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
bất hợp tácđộng từ

Không chịu chung sức làm việc với người khác, với phía bên kia.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 作 (34 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng