Nghĩa chữ
Chữ 作 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 作 (15)
Người hay phía cùng làm ăn, cùng bàn chuyện với mình; người ở bên kia trong một cuộc giao thiệp.
Chung sức với người khác mà làm một việc, mỗi bên góp phần của mình cho việc đó thành.
Người làm ra một tác phẩm, như người viết sách, làm thơ, vẽ tranh.
Cày cấy trồng trọt trên một đám đất cho nó ra hoa lợi.
Việc phải làm, nhứt là việc được sở làm hay người trên giao cho; đi công tác là đi xa lo việc sở giao.
Cùng làm chung một việc với người khác, góp sức với nhau cho việc đó thành.
Cuốn sách, bài văn, bài thơ hay tới mức được nhiều người biết và quý.
Một lần đưa tay, nhấc chân, cúi đầu hay xoay mình có chủ ý; điệu bộ, dáng làm của một người.
Cuốn sách, bức tranh hay món nghệ thuật làm ra hay tới mức hiếm ai sánh kịp.
Làm ra một tác phẩm mới, chưa từng có trước đó.
Cái kết quả mà một vật, một việc hay một lời nói gây ra nơi người hay vật khác.
Cái người ta làm ra bằng tài nghệ, một cuốn sách, một bức tranh, một bài nhạc.
Cái tuổi kể như một thứ vốn hoặc một thứ gánh, nói về người đã có tuổi.
Cách ăn nói, đi đứng, cư xử thường ngày của một người, nhìn vô là biết người đó ra sao.
Không chịu chung sức làm việc với người khác, với phía bên kia.