Nghĩa của “gia hạn” là gì?
Cho kéo dài thêm một khoảng thời gian khi kỳ đã hẹn sắp hết hay đã hết.
Tiếng Anh: To allow more time once a set period is about to end or has ended.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gia hạn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gia hạn là cho thêm thời gian khi kỳ đã hẹn sắp hết. Trong kho văn Nam Bộ có: gia hạn thêm cho chị nửa tháng nữa, tức là cho dời ngày đã hẹn ra thêm nửa tháng.
🇬🇧 It means granting more time when the agreed period is running out. In the Southern corpus someone is given another half month's extension, that is, the agreed day is pushed back by half a month.
Thí dụ:
Thôi em thương tình, gia hạn thêm cho chị nửa tháng nữa, để chị hôn hít bé Nhã cho thỏa thích.
All right, out of pity I will give you another half month's extension, so you can hug and kiss little Nha to your heart's content.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thôi em thương tình, gia hạn thêm cho chị nửa tháng nữa, để chị hôn hít bé Nhã cho thỏa thích.”Câu hỏi thường gặp về “gia hạn”
“gia hạn” nghĩa là gì?
Cho kéo dài thêm một khoảng thời gian khi kỳ đã hẹn sắp hết hay đã hết.
“gia hạn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Gieo Gió Gặt Bão của Bình Nguyên Lộc: “Thôi em thương tình, gia hạn thêm cho chị nửa tháng nữa, để chị hôn hít bé Nhã cho thỏa thích.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.