Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nhập vô, góp phần mình vô một việc chung, một cuộc vui, một trò chơi hay một câu chuyện đang có người khác làm.

Tiếng Anh: To join in, taking part in a shared activity, a gathering, a game or a conversation that others are already engaged in.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tham gia(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Nhập vô, góp phần mình vô một việc chung, một cuộc vui, một trò chơi hay một câu chuyện đang có người khác làm.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nhập vô, góp phầnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Tham là dự, gia là thêm; tham gia là nhập vô một việc chung mà góp phần mình. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy dùng nhiều cho chuyện thường ngày: nhập vô câu chuyện đang nói, vô các trò đùa, trò chơi, buổi vui, cuộc quyên tiền, cả việc cày cấy chung với người khác. Có câu nói đứa con nít bắt đầu tham gia cuộc sống, tức là bắt đầu để ý, dự phần với người chung quanh. Người không chịu nhập thì nói không tham gia.

🇬🇧 The two elements mean to take part and to add; together they mean joining a shared activity and contributing one's part. In the Southern corpus the word is used a great deal for everyday things: joining a conversation already under way, jokes, games, an evening's fun, a fundraising drive, even farm work alongside others. One sentence says a baby has begun to take part in life, meaning it starts to notice and share in what goes on around it. Someone who holds back is said not to take part.

Thí dụ:

Cái miệng đã có vẻ ngừng nhai để tham gia vào câu chuyện một cách hăng hái hơn.

The mouth seemed to stop chewing so as to join in the conversation more eagerly.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Nhứt là từ lúc các bạn nhắc đến các cô áo tím cho vui thì thấy thầy ta ngậm câm, không tham gia buổi tối vui nữa.

Especially from the moment the friends brought up the girls in purple tunics for fun, the teacher went silent and no longer joined in the evening's merriment.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Thọ đã bắt đầu tham gia vào cuộc sống rồi chớ không ngủ suốt ngày như hồi còn "trong tháng", tuy sự tham dự của nó thật là ít oi.

Tho had begun to take part in life and no longer slept all day as in the first month, though that share was still very slight.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Hương hờn, nhưng chỉ làm thinh được một lúc ngắn, thì nó đã chồm tới, gác càm lên lưng dựa của băng trước mà tham gia vào chuyện ngoài ấy.

Huong sulked, but could keep quiet only a short while before leaning forward, chin propped on the back of the front seat, to join in the conversation up there.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Có lẽ Huyền Trân đã trót lỡ lời nói thật những sở thích của nàng, nhưng khi thấy ông quyết tham gia vào một trong mấy trò chơi ấy, nàng vội rút lui.

Perhaps Huyen Tran had let slip the truth about what she enjoyed, but when she saw he was set on joining one of those games, she quickly backed out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Chàng khó tánh nhưng luôn luôn tham gia vào các trò đùa, vì lịch sự.

He was fussy, but he always joined in the jokes, out of politeness.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Người tu hành tham gia sản xuất, cày cấy như bao nhiêu người khác.

People in religious life took part in production, plowing and planting like everyone else.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Ông hội đồng cũng hăng hái tham gia cái tuần lễ lạc quyên.

The council member also eagerly took part in the fundraising week.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cái miệng đã có vẻ ngừng nhai để tham gia vào câu chuyện một cách hăng hái hơn.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 2
“Nhứt là từ lúc các bạn nhắc đến các cô áo tím cho vui thì thấy thầy ta ngậm câm, không tham gia buổi tối vui nữa.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bóng Ma Trường Áo Tím
“Thọ đã bắt đầu tham gia vào cuộc sống rồi chớ không ngủ suốt ngày như hồi còn "trong tháng", tuy sự tham dự của nó thật là ít oi.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 4
“Hương hờn, nhưng chỉ làm thinh được một lúc ngắn, thì nó đã chồm tới, gác càm lên lưng dựa của băng trước mà tham gia vào chuyện ngoài ấy.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 3
“Có lẽ Huyền Trân đã trót lỡ lời nói thật những sở thích của nàng, nhưng khi thấy ông quyết tham gia vào một trong mấy trò chơi ấy, nàng vội rút lui.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 3
“Chàng khó tánh nhưng luôn luôn tham gia vào các trò đùa, vì lịch sự.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 4
“Người tu hành tham gia sản xuất, cày cấy như bao nhiêu người khác.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Cuộc Khởi Nghĩa Bảy Thưa (1873)
“Ông hội đồng cũng hăng hái tham gia cái tuần lễ lạc quyên.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 3