Nghĩa chữ
Chữ 破 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 破 (11)
Đập cho bể, phá cho hư đồ đạc, thường vì giận dữ hay để trút cơn bực.
Là xen vô làm hỏng cuộc vui hoặc việc riêng của người khác, có khi vô tình có khi cố ý để trả thù.
Làm ăn thua lỗ tới mức mất hết vốn liếng, không còn trả được nợ và phải thôi kinh doanh.
Là làm cho một cái tan hết không còn gì, nói được về của cải, về sự im lặng và về cái e dè giữa hai người.
Phá hư, làm cho hao mòn hay tiêu tan, từ nhà cửa ruộng vườn tới nhan sắc, sức khỏe hay tình cảm.
Ra công vỡ đất mở rừng ở chỗ chưa ai làm, cho thành ruộng thành làng.
Là tìm ra cái người ta giấu hoặc cái chưa ai biết, nên nó luôn cần chữ ra ở sau, và cái nó tìm ra thường là một bí mật.
Làm cho hư, cho tan nát một thứ đang có, đang yên lành hay đang được gầy dựng.
Đốn cây, chặt bụi, dọn sạch một khoảng rừng đặng lấy đất mà làm ruộng làm rẫy.
Làm cho hư, cho rối, quậy người ta không yên; nói về trẻ thì là nghịch ngợm quá tay.
Tìm ra hay chợt nhận ra một điều trước giờ còn kín, còn giấu hay mình chưa hề biết tới.