Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ 破 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 破 (11)

Xem tất cả từ điển
đập pháđộng từ

Đập cho bể, phá cho hư đồ đạc, thường vì giận dữ hay để trút cơn bực.

Phương ngữ Nam Bộ
phá đámđộng từ

Là xen vô làm hỏng cuộc vui hoặc việc riêng của người khác, có khi vô tình có khi cố ý để trả thù.

Phương ngữ Nam Bộ
phá sảnđộng từ

Làm ăn thua lỗ tới mức mất hết vốn liếng, không còn trả được nợ và phải thôi kinh doanh.

Phương ngữ Nam Bộ
phá tanđộng từ

Là làm cho một cái tan hết không còn gì, nói được về của cải, về sự im lặng và về cái e dè giữa hai người.

Phương ngữ Nam Bộ
tàn pháđộng từ

Phá hư, làm cho hao mòn hay tiêu tan, từ nhà cửa ruộng vườn tới nhan sắc, sức khỏe hay tình cảm.

Tiếng Việt phổ thông
khai pháđộng từ

Ra công vỡ đất mở rừng ở chỗ chưa ai làm, cho thành ruộng thành làng.

Tiếng Việt phổ thông
khám pháđộng từ

Là tìm ra cái người ta giấu hoặc cái chưa ai biết, nên nó luôn cần chữ ra ở sau, và cái nó tìm ra thường là một bí mật.

Tiếng Việt phổ thông
phá hoạiđộng từ

Làm cho hư, cho tan nát một thứ đang có, đang yên lành hay đang được gầy dựng.

Tiếng Việt phổ thông
phá rừngđộng từ

Đốn cây, chặt bụi, dọn sạch một khoảng rừng đặng lấy đất mà làm ruộng làm rẫy.

Phương ngữ Nam Bộ
phá pháchđộng từ

Làm cho hư, cho rối, quậy người ta không yên; nói về trẻ thì là nghịch ngợm quá tay.

Tiếng Việt phổ thông
khám phá rađộng từ

Tìm ra hay chợt nhận ra một điều trước giờ còn kín, còn giấu hay mình chưa hề biết tới.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 破 (13 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng