Nghĩa chữ
Chữ 兵 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 兵 (8)
Theo lối tin xưa, đám ma quỷ ở cõi chết mà thầy pháp nuôi và sai đi làm việc cho mình; cũng nói ma quỷ hay phá phách.
Đứng về phía một người mà nói đỡ cho họ khi họ bị rầy hay bị hiếp.
Có lòng tốt, hay giúp người khác mà không tính toán.
Xanh tốt, mơn mởn, đầy sức sống; nói cây cỏ, cảnh vật hay nét mặt tươi tắn.
Xanh tươi, sum suê, mọc mạnh; nói cây cối, lúa má, vườn tược; cũng nói người hồng hào khỏe mạnh.
Vòng tròn hay đảo giữa chỗ nhiều đường giao nhau, lấy làm mốc như bùng binh chợ; nói một khoảng như hang, lòng đất phình rộng ra thành chỗ tròn thì cũng nói bùng binh ra.
Từ vùng/hiếm gần `lềnh bềnh, lênh bênh`: (1) vật nổi và trôi lững lờ trên mặt nước: float, bob, drift; (2) trong câu như `nước ngập linh binh`, tả cảnh nước hiện ra rộng hoặc vương ngập quanh chỗ đang nói. Không nhập với `linh láng/lênh láng`, vốn nhấn chất lỏng đổ hoặc lan tràn trên một bề mặt. `Linh binh` không tự cho biết nước sâu, chảy xiết, sạch/bẩn hay nơi đó an toàn; các kết luận ấy cần quan sát hoặc đo riêng.
Có phước, gặp nhiều may mắn, được hưởng điều tốt mà người khác không có.