Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết46 từ

Nghĩa chữ

Chữ 兵 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 兵 (8)

Xem tất cả từ điển
âm binhdanh từ

Theo lối tin xưa, đám ma quỷ ở cõi chết mà thầy pháp nuôi và sai đi làm việc cho mình; cũng nói ma quỷ hay phá phách.

Tiếng Việt phổ thông
binh vựcđộng từ

Đứng về phía một người mà nói đỡ cho họ khi họ bị rầy hay bị hiếp.

Phương ngữ Nam Bộ
tốt bụngtính từ

Có lòng tốt, hay giúp người khác mà không tính toán.

Phương ngữ Nam Bộ
tốt tươitính từ

Xanh tốt, mơn mởn, đầy sức sống; nói cây cỏ, cảnh vật hay nét mặt tươi tắn.

Phương ngữ Nam Bộ
tươi tốttính từ

Xanh tươi, sum suê, mọc mạnh; nói cây cối, lúa má, vườn tược; cũng nói người hồng hào khỏe mạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
bùng binhdanh từ, động từ

Vòng tròn hay đảo giữa chỗ nhiều đường giao nhau, lấy làm mốc như bùng binh chợ; nói một khoảng như hang, lòng đất phình rộng ra thành chỗ tròn thì cũng nói bùng binh ra.

Tiếng Việt phổ thông
linh binhtính từ; trạng từ

Từ vùng/hiếm gần `lềnh bềnh, lênh bênh`: (1) vật nổi và trôi lững lờ trên mặt nước: float, bob, drift; (2) trong câu như `nước ngập linh binh`, tả cảnh nước hiện ra rộng hoặc vương ngập quanh chỗ đang nói. Không nhập với `linh láng/lênh láng`, vốn nhấn chất lỏng đổ hoặc lan tràn trên một bề mặt. `Linh binh` không tự cho biết nước sâu, chảy xiết, sạch/bẩn hay nơi đó an toàn; các kết luận ấy cần quan sát hoặc đo riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
tốt phướctính từ

Có phước, gặp nhiều may mắn, được hưởng điều tốt mà người khác không có.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 兵 (38 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng