Nghĩa chữ
Chữ 皇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 皇 (14)
Vua đứng đầu một nước, gọi theo lối trang trọng nhứt.
Là con trai của vua, nhưng trong truyện Nam Bộ nó còn thành một hình ảnh: ông hoàng tử đẹp trai là người trong giấc mơ thời con gái.
Nhà vua và những người trong dòng họ vua; cũng nói cái gì thuộc về nhà vua.
Vợ chánh của vua; và nghĩa bóng là cái ngôi cao nhứt mà một người đờn bà mơ tới.
Lúc trời sắp tối, thứ ánh sáng cuối ngày; nói bóng là quãng cuối, lúc tàn tạ của đời người.
Bà con dòng họ của nhà vua; những người cùng một họ với vua.
Rực rỡ, lộng lẫy, sáng chói; cũng nói thời kỳ hay địa vị vẻ vang.
Sững lại vì một cái bất ngờ, đầu óc trống không, chưa kịp nghĩ gì.
Là coi được, ra người, làm cho trọn lẽ, nên nó nói được cả cách ăn mặc, cả tánh nết, cả cách làm một việc.
Sợ hãi tột độ, hoảng hốt như mất vía.
Ông Trời, đấng ở trên cao coi xét việc người đời; tiếng xưa, trang trọng.
Bày biện, trang trí cho đẹp đẽ, sang trọng.
Đứng sau một việc làm để nói phải làm việc đó cho tử tế, đúng cách, coi được, không làm qua loa.
Người con trai lý tưởng mà một cô gái mơ tới, đẹp đẽ và cao quí như ông hoàng trong truyện cổ tích.