Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 皇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 皇 (14)

Xem tất cả từ điển
hoàng đếdanh từ

Vua đứng đầu một nước, gọi theo lối trang trọng nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng tửdanh từ

Là con trai của vua, nhưng trong truyện Nam Bộ nó còn thành một hình ảnh: ông hoàng tử đẹp trai là người trong giấc mơ thời con gái.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng giadanh từ

Nhà vua và những người trong dòng họ vua; cũng nói cái gì thuộc về nhà vua.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng hậudanh từ

Vợ chánh của vua; và nghĩa bóng là cái ngôi cao nhứt mà một người đờn bà mơ tới.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng hôndanh từ

Lúc trời sắp tối, thứ ánh sáng cuối ngày; nói bóng là quãng cuối, lúc tàn tạ của đời người.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng tộcdanh từ

Bà con dòng họ của nhà vua; những người cùng một họ với vua.

Tiếng Việt phổ thông
huy hoàngtính từ

Rực rỡ, lộng lẫy, sáng chói; cũng nói thời kỳ hay địa vị vẻ vang.

Tiếng Việt phổ thông
bàng hoàngtính từ

Sững lại vì một cái bất ngờ, đầu óc trống không, chưa kịp nghĩ gì.

Tiếng Việt phổ thông
đàng hoàngtính từ; trạng từ

Là coi được, ra người, làm cho trọn lẽ, nên nó nói được cả cách ăn mặc, cả tánh nết, cả cách làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
kinh hoàngtính từ

Sợ hãi tột độ, hoảng hốt như mất vía.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng thiêndanh từ

Ông Trời, đấng ở trên cao coi xét việc người đời; tiếng xưa, trang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
trang hoàngđộng từ

Bày biện, trang trí cho đẹp đẽ, sang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
cho đàng hoàngcụm phó từ

Đứng sau một việc làm để nói phải làm việc đó cho tử tế, đúng cách, coi được, không làm qua loa.

Phương ngữ Nam Bộ
hoàng tử đẹp traidanh từ

Người con trai lý tưởng mà một cô gái mơ tới, đẹp đẽ và cao quí như ông hoàng trong truyện cổ tích.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 皇 (16 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng