Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ 影 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 影 (11)

Xem tất cả từ điển
ảnhdanh từ, đại từ

Tấm hình chụp (chụp ảnh, bức ảnh); chữ 影 là bóng, hình trong hình ảnh, ảo ảnh, ám ảnh, ảnh hưởng, điện ảnh; còn là đại từ Nam Bộ gọi tắt anh ấy.

Tiếng Việt phổ thông
ám ảnhđộng từ

Là một hình ảnh hay một ý nghĩ cứ trở đi trở lại trong trí, mình không mời mà nó tới, không đuổi được.

Tiếng Việt phổ thông
ảo ảnhdanh từ

Cái hình không có thiệt mà mình thấy, mình tin.

Tiếng Việt phổ thông
bức ảnhdanh từ

Một tấm hình chụp, in ra giấy, để coi, để treo hay để giữ làm kỷ niệm.

Phương ngữ Nam Bộ
máy ảnhdanh từ

Là cái máy chụp hình, và trong truyện nó thường là món của người có tiền hoặc của khách phương xa, nên nó đánh dấu một khoảng cách.

Phương ngữ Nam Bộ
chụp ảnhđộng từ

Dùng máy mà ghi lại hình người hay cảnh thành tấm ảnh.

Phương ngữ Nam Bộ
điện ảnhdanh từ

Nghệ thuật làm phim và chiếu phim cho người ta xem; cũng chỉ ngành nghề làm phim, với minh tinh, nhân viên và nhà sản xuất.

Tiếng Việt phổ thông
hình ảnhdanh từ

Cái bóng của một người hay một cảnh còn lại trong trí; cũng là cái giống y như, cái tiêu biểu cho một người, một điều; và là hình thấy được bằng mắt trên màn ảnh, trên phim, trên tranh.

Tiếng Việt phổ thông
viễn ảnhdanh từ

Cái cảnh chưa tới mà người ta đã thấy trước trong đầu.

Tiếng Việt phổ thông
ảnh hưởngdanh từ

Là sức của một cái nầy làm đổi một cái kia mà không cần ra lịnh, nên nó âm thầm và thường chỉ thấy về sau.

Tiếng Việt phổ thông
chịu ảnh hưởngcụm động từ

Bị một người, một hoàn cảnh hay một sự việc tác động tới, làm cho mình thay đổi cách nghĩ, cách làm hay tình trạng của mình.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 影 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng