Nghĩa chữ
Chữ 影 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 影 (11)
Tấm hình chụp (chụp ảnh, bức ảnh); chữ 影 là bóng, hình trong hình ảnh, ảo ảnh, ám ảnh, ảnh hưởng, điện ảnh; còn là đại từ Nam Bộ gọi tắt anh ấy.
Là một hình ảnh hay một ý nghĩ cứ trở đi trở lại trong trí, mình không mời mà nó tới, không đuổi được.
Cái hình không có thiệt mà mình thấy, mình tin.
Một tấm hình chụp, in ra giấy, để coi, để treo hay để giữ làm kỷ niệm.
Là cái máy chụp hình, và trong truyện nó thường là món của người có tiền hoặc của khách phương xa, nên nó đánh dấu một khoảng cách.
Dùng máy mà ghi lại hình người hay cảnh thành tấm ảnh.
Nghệ thuật làm phim và chiếu phim cho người ta xem; cũng chỉ ngành nghề làm phim, với minh tinh, nhân viên và nhà sản xuất.
Cái bóng của một người hay một cảnh còn lại trong trí; cũng là cái giống y như, cái tiêu biểu cho một người, một điều; và là hình thấy được bằng mắt trên màn ảnh, trên phim, trên tranh.
Cái cảnh chưa tới mà người ta đã thấy trước trong đầu.
Là sức của một cái nầy làm đổi một cái kia mà không cần ra lịnh, nên nó âm thầm và thường chỉ thấy về sau.
Bị một người, một hoàn cảnh hay một sự việc tác động tới, làm cho mình thay đổi cách nghĩ, cách làm hay tình trạng của mình.