Nghĩa của “gia phổ” là gì?
Cuốn sổ của một dòng họ, ghi tên tuổi, gốc gác và chuyện của ông bà qua từng đời.
Tiếng Anh: A family's book recording the names, origins and stories of its forebears, generation by generation.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gia phổ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gia phổ là cuốn sổ chép các đời ông bà của một họ. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với quyển: quyển gia phổ để trên bàn thờ, lâu lâu mới đem xuống coi. Không phải nhà nào cũng có: chán vạn gia đình khác không có gia phổ.
🇬🇧 It is the book in which a family writes down its generations of forebears. In the Southern corpus it goes with the word for volume: the volume is kept on the altar and taken down only now and then. Not every household has one: countless other families have none.
Thí dụ:
Quyển gia phổ ngủ từ lâu đời dưới lớp bụi trên bàn thờ được vời xuống.
The family register, long asleep under a layer of dust on the altar, was summoned down.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauChán vạn gia đình khác không có gia phổ thì đã sao.
Countless other families have no family register, and what of it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Quyển gia phổ ngủ từ lâu đời dưới lớp bụi trên bàn thờ được vời xuống.”“Chán vạn gia đình khác không có gia phổ thì đã sao.”Câu hỏi thường gặp về “gia phổ”
“gia phổ” nghĩa là gì?
Cuốn sổ của một dòng họ, ghi tên tuổi, gốc gác và chuyện của ông bà qua từng đời.
“gia phổ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Quyển gia phổ ngủ từ lâu đời dưới lớp bụi trên bàn thờ được vời xuống.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.