Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “gia nhập” là gì?

Xin vô làm người của một nhóm, một hội, một làng; đứng vô chung với những người đã có sẵn ở đó.

Tiếng Anh: To come into a group, a society or a village as one of its members; to take one's place among those already there.

Cách đọc
gia nhập(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gia nhập”:

1 nét nghĩa
1vô làm người của một nhóm, một hộiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Gia nhập là vô làm người của một nhóm đã có sẵn. Sau nó là nhóm mình xin vô: một hội của bọn trẻ trong xóm, các làng mới lập. Người mới gia nhập thì được nhóm nhận, có khi còn được chia cho một chức.

🇬🇧 It means becoming a member of a group that already exists. It is followed by the group one enters: a society run by the children of a neighbourhood, newly founded villages. The newcomer is accepted by the group and may even be given a title.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + gia nhập + tân ngữgia nhập + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + gia nhập

Thí dụ:

Vì là cơ hội để khẩn đất nên số lính mà tổng Dõng đã mộ trước kia bèn trốn tới kinh này làm ruộng, gia nhập vào các làng mới lập.

Because it was a chance to clear land, the guards whom canton chief Dong had earlier recruited slipped away to this canal to farm, joining the newly founded villages.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Ngộ nghĩnh một điều là đứa trẻ nào gia nhập Thần giáo cũng được phong chức vị đàng hoàng, không Đường chúa thì cũng Đà chúa, chớ Thần giáo không có giáo viên hạ cấp.

The funny thing is that every child who joined the Sect was given a proper title, a Hall Lord if not a Helm Lord, for the Sect had no low-ranking members.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì là cơ hội để khẩn đất nên số lính mà tổng Dõng đã mộ trước kia bèn trốn tới kinh này làm ruộng, gia nhập vào các làng mới lập.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng
“Ngộ nghĩnh một điều là đứa trẻ nào gia nhập Thần giáo cũng được phong chức vị đàng hoàng, không Đường chúa thì cũng Đà chúa, chớ Thần giáo không có giáo viên hạ cấp.”
Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm, I. Ma giáo và Cao bồi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “gia nhập”

“gia nhập” nghĩa là gì?

Xin vô làm người của một nhóm, một hội, một làng; đứng vô chung với những người đã có sẵn ở đó.

“gia nhập” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Vì là cơ hội để khẩn đất nên số lính mà tổng Dõng đã mộ trước kia bèn trốn tới kinh này làm ruộng, gia nhập vào các làng mới lập.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.