Trở lại từ điển

gia bảo

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “gia bảo” là gì?

Món đồ quý của một nhà, giữ kỹ và để lại từ đời nầy qua đời khác.

Tiếng Anh: A treasured thing belonging to a family, kept carefully and handed down from one generation to the next.

Cách đọc
gia bảo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gia bảo”:

1 nét nghĩa
1của quý truyền trong nhàđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Gia bảo là món quý của một nhà, ông bà để lại cho con cháu. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ của: của gia bảo. Đó có thể là chiếc vòng cẩm thạch ông nội mang theo trong mình, hay một món quý của một vị luật sư đã qua đời. Người ta cũng ví: giữ như giữ của gia bảo, tức là giữ rất kỹ.

🇬🇧 It is a family's treasure, left by the elders to their descendants. In the Southern corpus it usually follows the word for possession. It may be a jade bangle a grandfather carried on him, or a treasured piece that belonged to a lawyer now dead. People also make the comparison of guarding something like a family treasure, meaning very closely.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + gia bảocó / dùng / giữ + gia bảogia bảo + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nó giữ như giữ của gia bảo, tôi không dám hứa gì cả.

That one guards it like a family heirloom, so I dare not promise anything.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Đây là của gia bảo của một vị luật sư, đã quá vãng.

This was the family heirloom of a lawyer, now deceased.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Cả chiếc vòng cẩm thạch, của gia bảo nhà tôi, ông nội tôi mang theo trong mình để trừ tà, cô ta cũng chưa cho là quý.

Even the jade bangle, my family's heirloom, which my grandfather carried on him to ward off evil, she still did not consider precious.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nó giữ như giữ của gia bảo, tôi không dám hứa gì cả.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 1
“Đây là của gia bảo của một vị luật sư, đã quá vãng.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Cả chiếc vòng cẩm thạch, của gia bảo nhà tôi, ông nội tôi mang theo trong mình để trừ tà, cô ta cũng chưa cho là quý.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Hộp răng của người kỹ-nữ Huế
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “gia bảo”

“gia bảo” nghĩa là gì?

Món đồ quý của một nhà, giữ kỹ và để lại từ đời nầy qua đời khác.

“gia bảo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đường Phượng Bay của Từ Kế Tường: “Nó giữ như giữ của gia bảo, tôi không dám hứa gì cả.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.