律
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: xích

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ彳
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 彳 bên trái, 聿 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xích 彳, nghĩa là bước chân trái.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 彳 bên trái, 聿 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xích 彳, nghĩa là bước chân trái.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 律 (10)

Xem tất cả từ điển
kỷ luậtdanh từ; tính từ

Phép tắc đặt ra buộc mọi người trong một nơi phải theo cho có nề nếp; cũng là thói quen tự giữ mình theo phép tắc đó.

Tiếng Việt phổ thông
luật lệdanh từ

Những điều buộc người ta phải theo, do nhà nước hoặc do một nhóm đặt ra.

Tiếng Việt phổ thông
luật sưdanh từ

Người học luật mà làm nghề đứng nói giúp cho người khác trước tòa.

Tiếng Việt phổ thông
đạo luậtdanh từ

Một bản phép nước do nhà nước ban ra, định điều mọi người buộc phải làm theo.

Tiếng Việt phổ thông
quy luậtdanh từ

`Quy luật` là mối quan hệ ổn định, có tính lặp lại hoặc tất yếu giữa các hiện tượng trong những điều kiện nhứt định: *law; regularity; pattern* tùy ngành và mức độ khẳng định. Trong khoa học, triết học hoặc kinh tế, từ có thể chỉ quan hệ khái quát được nhận diện và kiểm chứng; trong lời thường, nó có thể chỉ nhịp hay mẫu tái diễn như mùa nước hoặc thói quen vận hành. Không phải điều gì lặp vài lần cũng thành quy luật; phải nói rõ phạm vi, điều kiện, dữ liệu và mức ngoại lệ. `Quy luật` mô tả cách hiện tượng vận động, khác `quy tắc` là điều đặt ra để làm theo, `pháp luật` là hệ chuẩn mực nhà nước, `định luật` thường là mệnh đề khoa học được phát biểu xác định, và `xu hướng` chỉ hướng biến đổi chưa chắc ổn định. Đừng dùng `quy luật` để biến tương quan thành quan hệ nhân quả hoặc tuyên bố bất biến. `Qui luật` là dạng chính tả cũ. Tab ghi trọn `規律`.

Phương ngữ Nam Bộ
rành rọttính từ, trạng từ

`Rành rọt` trước hết tả lời nói phát âm rõ từng tiếng, không lí nhí hoặc dính âm: `nói rành rọt` (*speak distinctly; articulate clearly*). Cụm cũng tả lời kể, lời giải thích hoặc câu trả lời đâu ra đấy, đủ chi tiết để theo dõi: *clear and orderly; explicit*. Phát âm rành rọt không đồng nghĩa nói to, nói giọng chuẩn duy nhứt hay không có khuyết tật lời nói; nên mô tả khả năng nghe hiểu thay vì chê con người. Một câu chuyện kể rành rọt vẫn có thể sai, thiếu chứng cứ hoặc được học thuộc. `Rành rọt` gần `rành rẽ`, nhưng thường gợi rõ từng tiếng/từng chi tiết hơn; `mạch lạc` nhấn liên kết logic, còn `rành rành` nhấn điều hiển nhiên. Trong lời Nam Bộ, `nói rành rọt nghe coi` có thể là yêu cầu làm rõ, không phải giấy phép la nạt. Tab `𤋶` và `律` là hồ sơ chữ Nôm cho các thành tố; `律` ở đây ghi âm `rọt`, không mang nghĩa Hán Việt “luật”.

Phương ngữ Nam Bộ
định luậtdanh từ

Lẽ đã có sẵn, việc gì cũng theo đó mà xảy ra y một cách, không ai sửa được.

Tiếng Việt phổ thông
luật phápdanh từ

Các phép tắc do nhà nước đặt ra mà mọi người phải tuân theo.

Tiếng Việt phổ thông
pháp luậtdanh từ

Phép chung của nhà nước, buộc mọi người phải theo.

Tiếng Việt phổ thông
phi luật tândanh từ riêng

Phi Luật Tân là tên cũ của nước Philippines, phiên âm Hán Việt từ 菲律賓, nay thường gọi Phi hay Philippines.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 律 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng