Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết40 từ

Nghĩa chữ

Chữ 師 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 師 (11)

Xem tất cả từ điển
kỹ sưdanh từ

Người học thành nghề chuyên môn như cầu cống, máy móc, điện ở trường lớn và có bằng cấp về nghề đó.

Tiếng Việt phổ thông
sư sãidanh từ tập hợp

Sư sãi là danh từ gọi khái quát sư và sãi ở chùa, thường gặp trong lời nói thông thường, văn cũ hoặc khi kể về một tập thể không nêu từng người. Từ không phải lúc nào cũng khinh miệt, nhưng có thể nghe suồng sã hoặc thiếu trang trọng nếu dùng để gọi trực tiếp hay trong nghi lễ. Tùy đúng đối tượng, văn phong trang trọng có thể dùng nhà sư, tăng sĩ, chư tăng, quý thầy hoặc tăng ni nếu muốn nói cả tu sĩ nam và nữ. Không tự coi sư sãi là đồng nghĩa với ni cô, không suy phẩm cấp, tông phái, dòng truyền thừa, tình trạng thọ giới, giới tính, phẩm hạnh, quyền đại diện hay hành vi của từng người. Khi trích văn học, nên giữ nguyên từ và chú giải sắc thái thời đại; khi giao tiếp, dùng danh xưng mà người hoặc cơ sở tôn giáo đó sử dụng.

Phương ngữ Nam Bộ
dược sưdanh từ

Người có bằng cấp về thuốc men, làm nghề bào chế thuốc trị bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
giáo sưdanh từ

Là người dạy ở trường trung học hoặc trường lớn, và ở Nam Bộ xưa nó chỉ người dạy lớp trên, chớ không riêng bực đại học như ngày nay.

Tiếng Việt phổ thông
luật sưdanh từ

Người học luật mà làm nghề đứng nói giúp cho người khác trước tòa.

Tiếng Việt phổ thông
quân sưdanh từ

Người bày mưu tính kế cho người khác, đứng sau mà chỉ nước.

Tiếng Việt phổ thông
hương sưdanh từ

Là chức hương coi việc dạy và việc luân lý trong làng, một bực trên hương quản trong cái thang chức làng Nam Bộ xưa.

Tiếng Việt phổ thông
trạng sưdanh từ

Người cãi việc trước toà, chữ của thời trước cho cái nghề nay gọi luật sư.

Tiếng Việt phổ thông
thầy chùadanh từ

Tiếng thường ngày để gọi nhà sư, người tu ở chùa.

Tiếng Việt phổ thông
thầy thuốcdanh từ

Là người chữa bịnh nói theo lối gọi cũ, nên nó rộng hơn bác sĩ: nó gồm cả người học trường thuốc lẫn người coi mạch hốt thuốc ở làng.

Tiếng Việt phổ thông
kiến trúc sưdanh từ

Người có học nghề vẽ kiểu, vẽ họa đồ nhà cửa và coi cho cái nhà được cất đúng kiểu.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 師 (29 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng