Nghĩa chữ
Chữ 劇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 劇 (9)
Chuyện đau thương, éo le xảy ra trong đời một người hay một gia đình; cũng là cái phần buồn thảm trong cuộc sống.
Lối diễn tuồng trên sân khấu mà đào kép vừa diễn vừa hát; cũng chỉ chung ngành sân khấu có hát.
Một tác phẩm kịch diễn trên sân khấu, có vai, có màn; nói bóng là một màn giả bộ người ta bày ra.
Vở tuồng diễn trên sân khấu để chọc cười người coi; tuồng vui.
Ra sân khấu đóng vai trong một vở tuồng nói cho người ta coi.
Diễn một vai trên sân khấu, và rộng ra là làm bộ ở ngoài đời cho người ta tin.
Hết sức mạnh, hết sức dữ, làm tới cùng chớ không nương tay; thường nói về cãi cọ, giận hờn.
Tiếng lộc cộc, cồm cộp của vật cứng va chạm, lặp đi lặp lại, như xe ngựa chạy, mái chèo xuồng đụng be.
Chuyện đau lòng, cái kịch buồn diễn ra trong đời một người.