Trở lại từ điển

gia nhân

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “gia nhân” là gì?

Gia nhân 家人 là người hầu, người làm trong một nhà theo lối gọi cũ, thường gặp trong bọn gia nhân, đứa gia nhân.

Tiếng Anh: A servant or hired hand in a household, in older usage.

Cách đọc
gia nhân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gia nhân”:

1 nét nghĩa
1người hầu, người làm trong nhàgia đình[văn chương]
B2

🇻🇳 Gia nhân, chữ viết 家人, theo lối gọi cũ là người hầu hay người làm việc trong một nhà giàu, nhà quyền thế: bọn gia nhân, đứa gia nhân, sai gia nhân. Không lẫn với giai nhân 佳人 là người đẹp.

🇬🇧 Gia nhan, a Sino-Vietnamese word meaning household people, is in older usage a servant or hired hand working in a wealthy or powerful household: a band of servants, a servant boy, sending a servant on an errand. It is not to be confused with giai nhan, a beautiful woman.

Cụm thường gặp:
bọn gia nhânđứa gia nhânsai gia nhân
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + gia nhâncó / dùng / giữ + gia nhângia nhân + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bọn gia nhân an ủi cô với những câu thường lệ.

The servants comforted her with the usual words.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Hai tên gia nhân khiêng cái bàn nhỏ và cái chuông, để bên cạnh.

Two servants carried in a small table and a bell and set them to one side.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Anh bắt buộc tên gia nhân ấy ở lại nhà.

He made that servant stay at home.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Cả gia nhân và luôn cả quận chúa A Kim đều say mê giọng ca thiên phú của Ô Lôi.

The servants, and Princess A Kim herself, were all enchanted by O Loi's gifted singing voice.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Bang Lìl lấy vợ người mình, nhưng phần lớn gia nhân trong nhà ông ta đều là người Hải Nam.

Bang Lil had married a Vietnamese woman, but most of the servants in his house were Hainanese.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Nửa tiếng đồng hồ sau giờ mời thì đám tân khách đã họp thành từng nhóm nhỏ, rất dễ cho gia nhân phục dịch.

Half an hour after the appointed time the guests had gathered into small groups, which made it very easy for the servants to wait on them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bọn gia nhân an ủi cô với những câu thường lệ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “gia nhân”

“gia nhân” nghĩa là gì?

Gia nhân 家人 là người hầu, người làm trong một nhà theo lối gọi cũ, thường gặp trong bọn gia nhân, đứa gia nhân.

“gia nhân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Bọn gia nhân an ủi cô với những câu thường lệ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.