gia nhân

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Gia nhân is an older word for a household servant or attendant. In classical texts, 家人 can also mean people of the household. It is different from giai nhân, a literary word usually meaning a beautiful woman.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
gia nhân(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Gia nhân` 家人 thường gọi người hầu hoặc người làm trong nhà theo lối cũ. Trong Hán văn hoặc bản dịch sát văn cổ, còn có nghĩa người trong một nhà. Phải xét quan hệ được kể, không mặc nhiên coi người nhà là người hầu, cũng không áp nguyên cách xưng gọi thứ bậc cũ vào lao động gia đình hiện nay. Phân biệt gia nhân với giai nhân 佳人. Tên quẻ Gia Nhân trong Kinh Dịch là một mục chuyên biệt, không triển khai bói đoán ở đây.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1Người hầu hoặc người làm việc trong một nhà, theo cách gọi cũ.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[archaic]
B2

🇻🇳 Người hầu hoặc người làm việc trong một nhà, theo cách gọi cũ.

🇬🇧 A household servant or attendant, in older usage.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
gia nhân + trong/của + nhàgọi/sai + gia nhân

Ví dụ dùng từ:

Trong truyện, người gia nhân mở cổng cho khách vào.

In the story, a household attendant opens the gate for the visitor.

Source: VietLayers editorial example

Bà chủ dặn gia nhân chuẩn bị thêm chén trà.

The lady of the house tells the servants to prepare another cup of tea.

Source: VietLayers editorial example

Đám gia nhân đứng chờ ở cuối hành lang.

The household servants wait at the end of the corridor.

Source: VietLayers editorial example

Người gia nhân già nhận ra vị khách quen.

The elderly attendant recognizes a familiar visitor.

Source: VietLayers editorial example

Tác giả kể cảnh gia nhân an ủi cô Ba.

The author describes the servants comforting Ba.

Source: VietLayers editorial example

Cô diễn viên nhận vai một gia nhân trong vở kịch.

The actress takes the role of a household servant in the play.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch giữ từ gia nhân để thể hiện bối cảnh cũ.

The translation keeps the old term for household servants to convey the period setting.

Source: VietLayers editorial example
2Người trong cùng một nhà, ở một số văn bản Hán văn hoặc cách dịch cổ.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[archaic]
C1

🇻🇳 Người trong cùng một nhà, ở một số văn bản Hán văn hoặc cách dịch cổ.

🇬🇧 People of the same household, in some classical texts or older translations.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
gia nhân + trong văn cảnh người nhà

Ví dụ dùng từ:

Trong bản chú giải Hán văn này, gia nhân được hiểu là người nhà.

In this classical-text annotation, gia nhân is understood as members of the household.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch đối chiếu văn cảnh trước khi dịch gia nhân thành người thân.

The translator checks the context before rendering gia nhân as relatives.

Source: VietLayers editorial example

Ở đoạn văn ấy, gia nhân không chỉ người hầu mà chỉ những người cùng nhà.

In that passage, gia nhân refers to the household members rather than servants.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bọn gia nhân an ủi cô với những câu thường lệ.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là