Nghĩa của “gia tăng” là gì?
Tăng lên về số lượng, mức độ (sản xuất gia tăng, sợ hãi gia tăng) hay làm cho tăng thêm (gia tăng tốc độ); từ Hán Việt 加增, thiên về văn viết.
Tiếng Anh: To increase or grow in amount or degree, or to make something increase, as in raising one's speed.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gia tăng”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Từ Hán Việt 加增: tự tăng lên về số lượng, mức độ hay cường độ, như sản xuất gia tăng, diện tích gia tăng, nỗi sợ gia tăng; mức gia tăng là mức tăng lên.
🇬🇧 To grow or rise in amount, degree or intensity, as production, cultivated area or fear does; muc gia tang is the rate of increase.
Thí dụ:
Mức sản xuất lúa gạo gia tăng, đồng bạc Đông Dương vững giá; người tiểu điền chủ có thể cho con du học bên Pháp, nếu cố gắng.
Rice production rose and the Indochinese piastre held firm; a smallholder could send his children to study in France if he made the effort.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamĐây là khu vực nhờ đào thêm kinh mà diện tích canh tác gia tăng với những con số hùng biện nhứt.
This is the area where, thanks to new canals, the cultivated land grew by the most striking figures of all.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamDân tộc ta chịu đựng cuộc thử thách, và còn chịu đựng thêm nữa theo tốc độ gia tăng.
Our people have endured the ordeal, and will endure still more at a quickening pace.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngTrong nhà, bất kỳ nhà nào, sự sợ hãi cũng gia tăng lên cả.
Inside every house, whichever house it was, fear kept growing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoÁi Mỹ sụt hẳn cân và mất ăn mất ngủ; đó là triệu chứng thường của thai nghén, nhưng triệu chứng nơi nàng lại bị gia tăng vì âu sầu.
Ai My lost a lot of weight and could neither eat nor sleep; these are common signs of pregnancy, but in her they were made worse by grief.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác🇻🇳 Làm cho một đại lượng tăng thêm, hay gặp nhứt trong gia tăng tốc độ là đi nhanh thêm, chạy nhanh thêm.
🇬🇧 To make something increase; most often in gia tang toc do, to speed up.
Thí dụ:
Không phải để lấy le với mỹ nhân đâu mà chàng cứ đạp ga để gia tăng tốc độ.
It was not to show off to the beauty beside him that he kept pressing the accelerator to go faster.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngThanh niên bước tới để đi song song với nàng nhưng nàng gia tăng tốc độ để đi nhanh hơn hắn.
The young man stepped forward to walk alongside her, but she quickened her pace to get ahead of him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápSự gia tăng tốc độ ấy ăn nhập với sôi nổi trong lòng chàng.
That burst of speed matched the excitement inside him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không phải để lấy le với mỹ nhân đâu mà chàng cứ đạp ga để gia tăng tốc độ.”Câu hỏi thường gặp về “gia tăng”
“gia tăng” nghĩa là gì?
Tăng lên về số lượng, mức độ (sản xuất gia tăng, sợ hãi gia tăng) hay làm cho tăng thêm (gia tăng tốc độ); từ Hán Việt 加增, thiên về văn viết.
“gia tăng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương của Bình Nguyên Lộc: “Không phải để lấy le với mỹ nhân đâu mà chàng cứ đạp ga để gia tăng tốc độ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.