幻
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ
Nghĩa chữ
Chữ 幻 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 幻 (6)
ảo ảnhdanh từ
Cái hình không có thiệt mà mình thấy, mình tin.
Tiếng Việt phổ thông
ảo giácdanh từ
Điều mình thấy, nghe hay tin là có thiệt mà thiệt ra không có; sự tưởng lầm.
Tiếng Việt phổ thông
ảo mộngdanh từ
Điều mình mơ ước, tin là đẹp mà không có thiệt, không thành được.
Tiếng Việt phổ thông
ảo tưởngdanh từ
Cái mình tưởng ra và tin là thiệt, mà ngoài đời không có.
Tiếng Việt phổ thông
huyền ảotính từ
Mờ ảo, lung linh như không có thiệt, như trong mộng.
Tiếng Việt phổ thông
huyễn hoặctính từ
Không có thiệt, do người ta tưởng tượng hay bày ra, khó mà tin được.
Tiếng Việt phổ thông