之
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ丿
Số nét4 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ

Nghĩa chữ

Chữ 之

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ 之 thuộc bộ 丿.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 之 (8)

Xem tất cả từ điển
chưng bàyđộng từ

Là đặt đồ ra cho người ta coi, viết theo lối Nam Bộ, nên nó khác để ở chỗ nó cố ý cho thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng dọnđộng từ

Bày biện đồ đạc, hoa trái trong nhà hay trên bàn thờ cho đẹp mắt, có thứ tự.

Phương ngữ Nam Bộ
huống chiliên từ

Là tiếng nối để nói rằng điều sắp kể còn đúng hơn nữa, vì cái nhẹ hơn đã vậy thì cái nặng hơn khỏi phải bàn.

Tiếng Việt phổ thông
chưng diệnđộng từ

Là sắm sửa quần áo và trang điểm cho đẹp mắt người ta, nên nó luôn nhắm ra ngoài chớ không phải cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng giàuđộng từ

Phô bày tiền bạc, của cải hay cách xài tiền để người ta thấy mình giàu, thường có ý chê là khoe khoang, làm bảnh.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng hửngtính từ, động từ

Ngẩn người ra, sững sờ và hụt hẫng vì việc xảy ra bất ngờ, trái hẳn với điều mình đang tin hay đang chờ.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng dọn hực hỡđộng từ

Nói nhà cửa bày biện đồ đạc rất sang, rất đầy đủ, nhìn vô thấy rực rỡ, sung túc.

Phương ngữ Nam Bộ
thập phân chi nhứtcụm từ chỉ phân số

Thập phân chi nhứt 十分之一 nghĩa là một phần trong mười phần, tức `1/10` hay `10%` của một đại lượng đã nêu. Cú pháp Hán văn đặt mẫu số trước rồi dùng `chi` 之 nối tử số: thập phân (mười phần) + chi (của) + nhứt (một). Hồ Biểu Chánh dùng cụm nầy trong điều khoản tiền huê hồng tính trên phần lời; đó là ngữ cảnh áp dụng, không phải nghĩa cố định của cụm. Không cắt thành `chi nhứt`, không nhập `thập phân` nghĩa hệ số thập phân hiện nay và không tự tính số tiền khi chưa biết đại lượng nền.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 之 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng