寶
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ宀
Số nét20 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết35 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 𡩧 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𡩧 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 寶 (27)

Xem tất cả từ điển
bảo hộđộng từ

Che chở, giữ gìn cho một người hay một vật khỏi bị hại, bị thiệt; đứng ra lo cho người yếu thế hơn mình.

Tiếng Việt phổ thông
bảo kêđộng từ

Tiếng xưa ở Nam Bộ: nhận đền tiền cho người ta khi gặp tai nạn, mất mát, đổi lại người ta đóng tiền trước.

Tiếng Việt phổ thông
bảo vệđộng từ

Là giữ cho khỏi bị hại, nên nó cần một cái đáng giữ ở sau, và nó dùng cho cả người, cả đồ vật, cả cái thanh danh.

Tiếng Việt phổ thông
bảo bọcđộng từ

Che chở và nuôi cho người khác đủ sống, nhứt là người dưới mình.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo bốidanh từ

Từ Hán Việt 寶貝: vật quý hoặc đồ vật có phép năng trong truyện; theo nghĩa chuyển, phương tiện, bí quyết hay nguồn lực được ai đó xem là đặc biệt hữu hiệu và thường giữ kỹ để dùng khi cần. Tiếng Việt không mặc định dùng từ này để gọi người yêu hay em bé như một số cách dùng tiếng Hán hiện đại.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo đảmđộng từ; danh từ

Đứng ra chịu lấy một điều cho người khác tin, và cái vật hay người đứng ra đó.

Tiếng Việt phổ thông
bảo lưuđộng từ

Giữ lại cho còn y như cũ, không bỏ đi, không để cho mất.

Tiếng Việt phổ thông
bảo mậtđộng từ, danh từ

Giữ kín, không để lộ ra ngoài điều cần giữ bí mật; bảo mật phòng gian là giữ kín việc trong một tổ chức và đề phòng kẻ gian lọt vô.

Tiếng Việt phổ thông
bảo thủđộng từ

Giữ gìn, giữ lấy cho khỏi mất, khỏi đổi: giữ nếp ăn ở, giữ đất nước, giữ ý của mình.

Tiếng Việt phổ thông
bảo tồnđộng từ

Chữ Hán 保存: giữ gìn cho còn nguyên, không để mất đi, như bảo tồn nòi giống, văn hóa, danh dự, kỷ niệm, hạnh phúc hay nếp tư tưởng cổ truyền.

Tiếng Việt phổ thông
bảo trợđộng từ; danh từ

Nhận che chở và giúp đỡ người hay nơi yếu thế hơn mình; cũng là sự che chở, giúp đỡ đó.

Tiếng Việt phổ thông
bảo vậtdanh từ

Món đồ quý, được coi trọng và giữ gìn kỹ, vì mắc tiền hay vì mình thương nó.

Tiếng Việt phổ thông
đảm bảođộng từ

Làm cho chắc chắn một điều sẽ có, sẽ đúng như mong muốn; cũng nói một thứ gì đủ chắc để yên tâm.

Tiếng Việt phổ thông
dạy bảođộng từ

Dạy dỗ, chỉ bảo cho người dưới hay người trẻ biết điều hay lẽ phải.

Phương ngữ Nam Bộ
gia bảodanh từ

Món đồ quý của một nhà, giữ kỹ và để lại từ đời nầy qua đời khác.

Tiếng Việt phổ thông
quý báutính từ

Có giá trị lớn, đáng trân trọng gìn giữ.

Tiếng Việt phổ thông
bảo hiểmđộng từ; danh từ

Đóng tiền trước cho một hãng để khi gặp rủi ro, tai nạn thì hãng đó đền tiền cho mình; cũng là việc làm ăn của hãng nhận đền như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
bảo kiếtđộng từ

Lời cũ, chữ Hán 保結: đứng ra bảo chứng, cam đoan, nhận trách nhiệm cho một người hay một việc, như khi người khác vay bạc, lãnh tiền trước, hoặc hứa chắc một việc sẽ thành.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo lãnhđộng từ

Là đứng ra hứa thay cho người khác, nếu người đó không làm được thì mình chịu, nên nó luôn có cái giá phải trả.

Tiếng Việt phổ thông
bảo quảnđộng từ

Cất giữ và coi sóc một món đồ cho nó khỏi hư, khỏi mất.

Tiếng Việt phổ thông
bảo sanhdanh từ

Là việc đỡ đẻ và giữ sức cho sản phụ, và trong truyện nó hầu như luôn đứng trong cụm nhà bảo sanh.

Tiếng Việt phổ thông
bảo tàngdanh từ

Chữ Hán 寶藏: nơi sưu tầm, gìn giữ và chưng bày đồ xưa, hiện vật, sử liệu cho người ta coi và học; sách cũ viết viện bảo tàng hay bảo tàng viện.

Tiếng Việt phổ thông
bảo toànđộng từ

Giữ cho còn nguyên, không để mất mát hay hư hại; thường nói giữ được mạng sống.

Tiếng Việt phổ thông
ngầm bảocụm động từ

Nói với ai một điều mà không nói ra thành lời, chỉ ra dấu bằng tay, bằng mắt hay bằng cử chỉ cho người đó hiểu.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo chứngđộng từ

Lấy tiền bạc hay của cải có sẵn mà đứng sau làm bằng, để người ta tin rằng một tờ giấy, một lời hứa sẽ được trả đủ.

Tiếng Việt phổ thông
nhà bảo sanhdanh từ

Chỗ riêng cho đàn bà vô sanh con và nằm dưỡng ít ngày sau đó.

Phương ngữ Nam Bộ
sản nghiệp bảo hộ chế độdanh từ

`Sản nghiệp bảo hộ chế độ` là cách đặt từ cũ, nay không tự nhiên, chỉ chế độ hoặc chính sách bảo hộ mậu dịch nhằm che chở ngành sản xuất trong nước trước cạnh tranh hàng nhập (*industrial protection regime, protectionism*). Tiếng hiện nay dùng `chế độ bảo hộ sản nghiệp`, `chính sách bảo hộ ngành sản xuất` hoặc `chủ nghĩa bảo hộ`. Không đồng nhất khái niệm rộng này với mọi thuế quan, tiêu chuẩn kỹ thuật, trợ cấp, chống bán phá giá hay biện pháp tự vệ; tính hợp pháp, mục tiêu và điều kiện phải xét theo biện pháp cụ thể.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 寶 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng