Nghĩa chữ
Chữ 俗 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 俗 (9)
Lề thói cũ kỹ, lạc hậu, có hại, đáng bỏ mà người ta còn giữ.
Lệ xưa trong làng, cái người ta làm theo vì xưa nay vẫn làm vậy.
Thói đời; nếp sống và cách ăn ở quen thuộc của người đời, thường bị coi là tầm thường.
Những bước giấy tờ hay lễ lệ phải làm theo cho đúng lệ trước khi xong một việc.
Một lối thơ xưa, làm rộng rãi hơn, không bị bó buộc niêm luật chặt như thơ Đường luật.
Nối liền nhau, hết cái nầy tới cái kia, không ngừng, không đứt khúc.
Là làm tiếp cái đang làm, không dứt, nên nó luôn kèm ý rằng có một cớ đáng lẽ làm người ta phải ngừng mà người ta không ngừng.
Cái nếp một xứ quen làm, thứ dời đổi theo đời chớ không đứng một chỗ.
Làm theo lề lối mà một nơi hay một nhóm người đã giữ lâu đời, chớ không phải do mình tự đặt ra.