Âm: mịch
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 冖 ở trên, 兔 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 冖, nghĩa là trùm, che.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 冖 ở trên, 兔 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 冖, nghĩa là trùm, che.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 冤 (7)
Bị buộc oan mà nói không ai nghe, trong lòng tức mà chịu.
Đặt chuyện, đổ cho người ta một lỗi mà người ta không hề làm.
Bị người ta nghi, đổ cho điều mình không có làm mà chưa nói ra cho rõ được; cũng là nỗi bị nghi bậy đó.
Phần thiêng còn lại của người chết tức tưởi, chết mà còn uất ức, người xưa tin là cứ vất vưởng trên đời chưa yên.
Làm cho một người chịu tội, chịu tiếng xấu hay chết tức tưởi mà không có lỗi được gỡ sạch nỗi đó; thường là làm lễ cúng cho hồn người đã mất.
Minh oan là làm sáng tỏ sự thiệt để gỡ tội, gỡ tiếng xấu hay mối nghi oan cho một người; tự minh oan là tự đưa lời, đưa bằng cớ để gỡ cho mình.