Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “gia công” là gì?

Bỏ thêm công sức, ráng hết sức mà làm một việc cho được.

Tiếng Anh: To put in extra effort, to work hard at something in order to get it done.

Cách đọc
gia công(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gia công”:

1 nét nghĩa
1ráng sức, bỏ thêm công mà làmđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Gia công, theo lối nói xưa ở Nam Bộ, là ráng sức, bỏ thêm công vô một việc. Sau nó là việc được làm: gia công mà học, gia công tìm kiếm, gia công dạy dỗ rèn tập, gia công mà giúp chủ. Trước nó hay có càng, nỗ lực, để nói ráng hơn mức thường.

🇬🇧 In the older Southern usage it means to exert oneself, to put extra work into a task. It is followed by the task: to study harder, to take pains to search, to take pains to teach and train, to work hard to help an employer. Words for all the more and for striving often come before it, to say the effort goes beyond the usual.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + gia công + tân ngữgia công + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + gia công

Thí dụ:

Nghĩ vì năm sau sẽ tới khoa thi, nên chàng càng gia công mà học nhiều hơn nữa.

Thinking that the examination would come the following year, he put in even more effort and studied still harder.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Tuy vậy mà nếu người ta gia công tìm kiếm, thì người ta cũng lượm được nhiều cục ngọc quí vô giá.

Even so, if one takes pains to search, one can still pick up many priceless gems.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Thím Tư Cam thấy chủ nhà biết xét công lao của thím thì thím cảm nghĩa, nên thím nỗ lực gia công mà giúp chủ.

Seeing that her employer recognized her hard work, Mrs Tu Cam was grateful and so strove with extra effort to help her employer.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Tôi muốn cho đời tôi có mục đích nên tôi có tính xin con nít của họ tôi nuôi, rồi tôi gia công dạy dỗ rèn tập cho nó trở nên người đúng đắn.

I want my life to have a purpose, so I have thought of asking for someone's child to raise, and then taking pains to teach and train the child into a proper person.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nghĩ vì năm sau sẽ tới khoa thi, nên chàng càng gia công mà học nhiều hơn nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 17
“Tuy vậy mà nếu người ta gia công tìm kiếm, thì người ta cũng lượm được nhiều cục ngọc quí vô giá.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 2
“Thím Tư Cam thấy chủ nhà biết xét công lao của thím thì thím cảm nghĩa, nên thím nỗ lực gia công mà giúp chủ.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 13
“Tôi muốn cho đời tôi có mục đích nên tôi có tính xin con nít của họ tôi nuôi, rồi tôi gia công dạy dỗ rèn tập cho nó trở nên người đúng đắn.”
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “gia công”

“gia công” nghĩa là gì?

Bỏ thêm công sức, ráng hết sức mà làm một việc cho được.

“gia công” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ngọn cỏ gió đùa của Hồ Biểu Chánh: “Nghĩ vì năm sau sẽ tới khoa thi, nên chàng càng gia công mà học nhiều hơn nữa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.