Nghĩa chữ
Chữ 儒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 儒 (2)
Chữ Hán học theo lối nhà nho, thứ chữ của sách vở và bùa phướng thời trước.
`Rượu nho` thường là cách gọi `rượu vang` theo nguyên liệu: đồ uống có cồn tạo thành từ sự lên men toàn phần hoặc một phần nho tươi hay dịch nho (*grape wine; wine*). OIV dùng `wine` cho sản phẩm lên men từ nho/dịch nho; vì vậy bản dịch thông thường là *wine*, không cần *grape wine* trừ khi phải đối lập với rượu làm từ trái khác. Tên nầy không bao gồm nước nho chưa lên men và không tự bao gồm `grape spirit/brandy` làm bằng cách chưng cất nguyên liệu nho đã lên men; cách chế biến phải được nêu riêng. `Rượu nho` cũng không cho biết vang đỏ/trắng/hồng, khô/ngọt, có bọt hay không, giống nho, vùng, niên vụ, nồng độ hoặc chất lượng. Trong lời Sài Gòn hiện nay, `rượu vang` hoặc `vang` tự nhiên hơn trên thực đơn; `rượu nho` hữu ích khi giải thích cho người học hoặc nhấn nguyên liệu. Không nhập nghĩa với `rượu chát` cũ chỉ vì cả hai có thể trỏ về vang. Tab Hán Nôm để trống cho toàn cụm.