Nghĩa chữ
Chữ 出 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 出 (9)
Làm ra hàng hóa, sản vật (lò sản xuất, sản xuất lúa gạo); làm phim, nhà sản xuất phim; nói đùa là đẻ thêm con.
In một cuốn sách hoặc một tờ báo ra cho công chúng đọc.
Đóng vai trong tuồng hát, vở kịch hay cuốn phim, làm ra điệu bộ, lời nói của vai đó cho người coi.
Là bỗng có mặt ở đó, và nó trọng thể hơn hiện ra, nên nhà văn dùng nó khi một người bước vô làm đổi cả cảnh.
Khởi đi từ một chỗ; nói về tiền thì là xuất ra mà chi.
Ra khỏi nhà mà đi làm ăn, bước vô đời; cũng là chỗ gốc mình từ đó mà ra.
Là lấy tiền của mình ra mà chi cho một việc chung hoặc một việc của người khác, nên nó ngụ ý bỏ ra chớ không phải trả nợ.
Rời xứ mình mà đi ra nước ngoài, để học, làm ăn, chữa bịnh hay đi chơi.
Việc buôn bán đưa hàng ra nước ngoài và đem hàng từ nước ngoài vô; cũng chỉ hãng hay người làm nghề đó.