Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết46 từ

Nghĩa chữ

Chữ 出 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 出 (9)

Xem tất cả từ điển
sản xuấtđộng từ, danh từ

Làm ra hàng hóa, sản vật (lò sản xuất, sản xuất lúa gạo); làm phim, nhà sản xuất phim; nói đùa là đẻ thêm con.

Phương ngữ Nam Bộ
xuất bảnđộng từ

In một cuốn sách hoặc một tờ báo ra cho công chúng đọc.

Tiếng Việt phổ thông
diễn xuấtđộng từ

Đóng vai trong tuồng hát, vở kịch hay cuốn phim, làm ra điệu bộ, lời nói của vai đó cho người coi.

Tiếng Việt phổ thông
xuất hiệnđộng từ

Là bỗng có mặt ở đó, và nó trọng thể hơn hiện ra, nên nhà văn dùng nó khi một người bước vô làm đổi cả cảnh.

Tiếng Việt phổ thông
xuất phátđộng từ

Khởi đi từ một chỗ; nói về tiền thì là xuất ra mà chi.

Tiếng Việt phổ thông
xuất thânđộng từ

Ra khỏi nhà mà đi làm ăn, bước vô đời; cũng là chỗ gốc mình từ đó mà ra.

Tiếng Việt phổ thông
xuất tiềnđộng từ

Là lấy tiền của mình ra mà chi cho một việc chung hoặc một việc của người khác, nên nó ngụ ý bỏ ra chớ không phải trả nợ.

Tiếng Việt phổ thông
xuất ngoạiđộng từ

Rời xứ mình mà đi ra nước ngoài, để học, làm ăn, chữa bịnh hay đi chơi.

Tiếng Việt phổ thông
xuất nhập cảngdanh từ; động từ

Việc buôn bán đưa hàng ra nước ngoài và đem hàng từ nước ngoài vô; cũng chỉ hãng hay người làm nghề đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 出 (37 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng